ZINC RICINOLEATE vs Kẽm Lactate

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

13040-19-2

Công thức phân tử

C6H10O6Zn

Khối lượng phân tử

243.5 g/mol

CAS

16039-53-5

ZINC RICINOLEATEKẽm Lactate

ZINC LACTATE

Tên tiếng ViệtZINC RICINOLEATEKẽm Lactate
Phân loạiHương liệuKhác
EWG Score2/10
Gây mụn0/5
Kích ứng1/5
Công dụng
Lợi ích
  • Khử mùi hiệu quả bằng cách ngăn chặn vi khuẩn gây mùi
  • Không chứa aluminum, an toàn hơn cho những người tránh aluminum
  • Kháng khuẩn nhẹ, giúp giảm vi khuẩn gây mùi trên da
  • Không gây tắc lỗ chân lông
Lưu ýAn toànAn toàn

Nhận xét

Cả hai là muối kẽm nhưng kẽm ricinoleate được kết hợp với dầu castor, mang lại lợi ích dưỡng da bổ sung. Kẽm lactate tương đối khô hơn nhưng kết hợp tốt với các chất dưỡng ẩm khác.