Zingerone vs Linalool

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C11H14O3

Khối lượng phân tử

194.23 g/mol

CAS

122-48-5

CAS

78-70-6

Zingerone

ZINGERONE

Linalool

LINALOOL

Tên tiếng ViệtZingeroneLinalool
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score5/10
Gây mụn0/5
Kích ứng1/53/5
Công dụngTạo hươngTạo hương
Lợi ích
  • Mang lại hương thơm cay ấm đặc trưng từ ginger
  • Có tính chất kháng khuẩn và chống oxy hóa nhẹ
  • Giúp tăng cảm giác ấm áp và tỉnh táo trên da
  • An toàn và được chấp thuận trong mỹ phẩm
  • Tạo hương thơm dịu nhẹ, thư giãn tinh thần
  • Có tính chất kháng khuẩn và kháng nấm nhẹ
  • Khử mùi hiệu quả trên da
  • Giúp ổn định công thức sản phẩm
Lưu ýAn toàn
  • Có thể gây dị ứng tiếp xúc ở người nhạy cảm
  • Dễ bị oxy hóa khi tiếp xúc với không khí
  • Có thể gây kích ứng da nếu nồng độ cao