2ĐẸP
Sản phẩmThương hiệuThành phầnCơ sởBảng xếp hạngCông cụCộng đồng
Đăng nhập

Sản phẩm

  • Sản phẩm
  • Thương hiệu
  • Thành phần
  • So sánh
  • Bảng xếp hạng
  • Theo loại da
  • 2ĐẸP Awards

Công cụ

  • Kiểm tra thành phần
  • Mẹ bầu dùng được không?
  • Check batch code
  • Tương tác thành phần
  • Tìm sản phẩm thay thế
  • Skin Type Quiz

Cộng đồng

  • Cộng đồng
  • Bài viết
  • Cơ sở làm đẹp
  • Khám phá
  • Tử vi
  • Mã giảm giá
  • Bảng vinh danh
  • Brand Portal
  • Minh bạch mỹ phẩm

Pháp lý

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Chính sách Cookie
  • Quy chế MXH
  • Tiêu chuẩn cộng đồng
  • Chính sách affiliate
  • Chính sách đánh giá
  • DMCA

GP MXH 267/GP-BTTTT (26/05/2022)

Email: [email protected] | NCTC: Nguyễn Xuân Nghĩa

© 2026 2ĐẸP. Nền tảng review làm đẹp.

  • Home
  • Tìm
  • Công cụ
  • Lưu
  • Tôi
Trang chủThành phầnDimethyl Stearamine (Dimethyl Stearamine)
Làm mềmEU ✓

Dimethyl Stearamine (Dimethyl Stearamine)

DIMETHYL STEARAMINE

Dimethyl Stearamine là một chất điều hòa tóc và chất chống tĩnh điện dẫn xuất từ stearamine, được sử dụng phổ biến trong các sản phẩm dầu gội, dầu xả và serum tóc. Đây là một amin béo chuỗi dài với khả năng bám dính mạnh mẽ lên bề mặt tóc, tạo ra lớp phủ bảo vệ mịn và bóng. Thành phần này giúp giảm ma sát giữa các sợi tóc, ngăn ngừa tóc rối, và cải thiện khả năng chải xỏ đáng kể.

Cấu trúc phân tử DIMETHYL STEARAMINE

PubChem (NIH)

Công thức phân tử

C20H43N

Khối lượng phân tử

297.6 g/mol

Tên IUPAC

N,N-dimethyloctadecan-1-amine

CAS

124-28-7

N/A

EWG Score

Chưa đánh giá

N/A

Gây mụn

Chưa đánh giá

2/5

Kích ứng

Nhẹ dịu

Quy định

Được phép sử dụng trong cosmetics theo q

Tổng quan

Dimethyl Stearamine là một chất điều hòa tóc quaternary amin dạng béo, được tạo thành từ stearamine thông qua quá trình methyl hóa. Thành phần này được ứng dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp chăm sóc tóc vì khả năng bám dính mạnh lên sợi tóc và tạo ra hiệu ứng điều hòa bền lâu. Không giống như các conditioner cationic thông thường, dimethyl stearamine có tính nặng vừa phải, phù hợp cân bằng giữa hiệu quả và trọng lượng sản phẩm.

Lợi ích & Lưu ý

Lợi ích

  • Giảm tóc rối và cải thiện khả năng chải xỏ
  • Tạo độ mượt mà và bóng tự nhiên cho tóc
  • Chất chống tĩnh điện hiệu quả, ngăn tóc bồng bềnh
  • Điều hòa tóc khô, hư tổn và tóc nhuộm
  • Giảm xơ cứng và sự giãn nở của tóc

Lưu ý

  • Có thể gây tích tụ nếu sử dụng thường xuyên trên tóc mỏng, yếu
  • Ở nồng độ cao có thể gây kích ứng da đầu nhẹ
  • Không phù hợp cho tóc mỏng tự nhiên do có tính nặng

Cơ chế hoạt động

Dimethyl Stearamine hoạt động thông qua tương tác điện tích giữa các phân tử dương tính của nó và bề mặt tóc tích điện âm tính. Khi bôi lên tóc, nó tạo ra một lớp phủ mỏng từ các phân tử lipid, làm mịn lớp lớp ngoài (cuticle) của tóc và giảm hệ số ma sát giữa các sợi. Điều này không chỉ giảm tóc rối mà còn neutralize điện tĩnh, giúp tóc dễ chải hơn và có vẻ ngoài mềm mại hơn.

Nghiên cứu khoa học

Các nghiên cứu về amin béo trong chăm sóc tóc cho thấy các hợp chất này giảm hiệu quả độ bề mặt thô ráp của tóc và cải thiện độ bóng. Dimethyl stearamine đặc biệt được đánh giá cao vì khả năng giữ ẩm tốt hơn so với một số conditioner tiêu chuẩn khác, mặc dù cần cân bằng để tránh tích tụ. Nghiên cứu cosmetic science chỉ ra rằng nó tương thích tốt với các surfactant nhẹ nhàng, giúp tối ưu hóa hiệu quả của sản phẩm.

Cách Dimethyl Stearamine (Dimethyl Stearamine) tác động lên da

Lớp sừngBiểu bìHạ bìTuyến bã nhờnMô dưới da= phân tử Dimethyl Stearamine (Dimethyl Stearamine)

Hướng dẫn sử dụng

Nồng độ khuyên dùng

0.5-2% trong dầu gội, 1-5% trong dầu xả và serum

Thời điểm

Buổi tối

Tần suất

Hàng ngày hoặc 2-3 lần mỗi tuần tùy theo loại tóc

Công dụng:

Nhũ hoáDưỡng tóc

Kết hợp tốt với

Behentrimonium Chloride (Chloride Behentrimonium)EWG 4CETRIMONIUM CHLORIDECetyl Alcohol (Rượu Cetyl)EWG 1STEARYL ALCOHOL

So sánh với thành phần khác

Dimethyl Stearamine (Dimethyl Stearamine)vsCETRIMONIUM CHLORIDE

Cả hai đều là conditioner cationic, nhưng Dimethyl Stearamine có tính nặng hơn và độ bám dính mạnh hơn

Dimethyl Stearamine (Dimethyl Stearamine)vsBEHENTRIMONIUM CHLORIDE

Behentrimonium Chloride có chuỗi carbon dài hơn (C22) nên nặng hơn, Dimethyl Stearamine (C18) nhẹ hơn và ít gây tích tụ

Dimethyl Stearamine (Dimethyl Stearamine)vsSILICONE (Dimethicone)

Dimethyl Stearamine là thành phần tự nhiên hơn, dễ rửa trôi hơn; Silicone bền hơn nhưng khó rửa và không phân huỷ

So sánh với thành phần cùng loại:

vs Dicaprate Hexanediyl 1,2vs 7-Dehydrocholesterol (Provitamin D3)vs Hỗn hợp sáp cây nhàu/jojoba/hướng dương với polyglycerinvs Chiết xuất nụ Phong Anh (Acer Campestre)vs Acetylated Hydrogenated Tallow Glyceridevs Bơ hạt Acrocomia aculeata

Nguồn tham khảo

EU CosIng DatabaseINCIDecoderPaula's Choice Ingredient DictionaryCosmetic Ingredient Review (CIR)
  • EU CosIng - DIMETHYL STEARAMINE— European Commission
  • INCIDecoder Database— INCIDecoder

CAS: 124-28-7 · EC: 204-694-8 · PubChem: 15365

Bạn có biết?

Dimethyl Stearamine được sử dụng từ những năm 1980 và là một trong những conditioner cationic phổ biến nhất trong công thương mỹ phẩm hiện nay

Tên gốc '1-Octadecanamine' xuất phát từ chuỗi carbon 18 (stearic acid có 18 carbon), đó là tên khoa học của nó

Phát hiện sai sót trong dữ liệu thành phần?

Chỉ mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn bác sĩ.

Sản phẩm chứa Dimethyl Stearamine (Dimethyl Stearamine)

Laque fixation forte brillance
Groupe Casino

Laque fixation forte brillance

Có theo dõi giá
Haarspray volume ultra stark 4
Kur Styling

Haarspray volume ultra stark 4

Có theo dõi giá
Laque - Tenue longue durée
Belle France

Laque - Tenue longue durée

Có theo dõi giá
Extra Hold Hairspray
Tresemme

Extra Hold Hairspray

Có theo dõi giá
So much moisture!
As i am

So much moisture!

Có theo dõi giá
Saforelle soin lavant doux
Saforelle

Saforelle soin lavant doux

Có theo dõi giá
Palmer's

cocoa butter formula

Có theo dõi giá
Palmer's

Coconut Oil Formula

Có theo dõi giá

Mọi người cũng xem

Dicaprate Hexanediyl 1,2

1,2-HEXANEDIYL DICAPRATE

7-Dehydrocholesterol (Provitamin D3)

7-DEHYDROCHOLESTEROL

2
Hỗn hợp sáp cây nhàu/jojoba/hướng dương với polyglycerin

ACACIA DECURRENS/JOJOBA/SUNFLOWER SEED CERA/POLYGLYCERYL-3 ESTERS

Chiết xuất nụ Phong Anh (Acer Campestre)

ACER CAMPESTRE BUD EXTRACT

4
Acetylated Hydrogenated Tallow Glyceride

ACETYLATED HYDROGENATED TALLOW GLYCERIDE

1
Bơ hạt Acrocomia aculeata

ACROCOMIA ACULEATA SEED BUTTER