2ĐẸP
Sản phẩmThương hiệuThành phầnCơ sởBảng xếp hạngCông cụCộng đồng
Đăng nhập

Sản phẩm

  • Sản phẩm
  • Thương hiệu
  • Thành phần
  • So sánh
  • Bảng xếp hạng
  • Theo loại da
  • 2ĐẸP Awards

Công cụ

  • Kiểm tra thành phần
  • Mẹ bầu dùng được không?
  • Check batch code
  • Tương tác thành phần
  • Tìm sản phẩm thay thế
  • Skin Type Quiz

Cộng đồng

  • Cộng đồng
  • Bài viết
  • Cơ sở làm đẹp
  • Khám phá
  • Tử vi
  • Mã giảm giá
  • Bảng vinh danh
  • Brand Portal
  • Minh bạch mỹ phẩm

Pháp lý

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Chính sách Cookie
  • Quy chế MXH
  • Tiêu chuẩn cộng đồng
  • Chính sách affiliate
  • Chính sách đánh giá
  • DMCA

GP MXH 267/GP-BTTTT (26/05/2022)

Email: [email protected] | NCTC: Nguyễn Xuân Nghĩa

© 2026 2ĐẸP. Nền tảng review làm đẹp.

  • Home
  • Tìm
  • Công cụ
  • Lưu
  • Tôi
Trang chủThành phầnRetinal (Retinaldehyde)
Hoạt chấtEU ✓

Retinal (Retinaldehyde)

RETINAL

Retinal là dạng aldehyde của vitamin A, nằm ở giữa chuỗi chuyển hóa từ retinol đến retinoic acid. Đây là một thành phần retinoid mạnh mẽ có khả năng kích thích tái tạo da và giảm các dấu hiệu lão hóa. Retinal hoạt động nhanh hơn retinol nhưng ít gây kích ứng hơn retinoic acid, làm nó trở thành lựa chọn tối ưu cho những người tìm kiếm hiệu quả cao với độ dung nạp tốt. Nó được công nhận rộng rãi trong các công thức chăm sóc da chuyên biệt.

Cấu trúc phân tử RETINAL

PubChem (NIH)

Công thức phân tử

C20H28O

Khối lượng phân tử

284.4 g/mol

Tên IUPAC

(2E,4E,6E,8E)-3,7-dimethyl-9-(2,6,6-trimethylcyclohexen-1-yl)nona-2,4,6,8-tetraenal

CAS

116-31-4

5/10

EWG Score

Trung bình

1/5

Gây mụn

Ít gây mụn

3/5

Kích ứng

Có thể kích ứng

Quy định

EU CosIng approved

Lợi ích & Lưu ý

Lợi ích

  • Kích thích sản xuất collagen và elastin, giảm nhăn và vết chảy xệ
  • Cải thiện kết cấu da, làm mịn da và giảm lỗ chân lông
  • Giảm sạch các mụn và hỗ trợ điều trị mụn cơm
  • Làm sáng da, giảm sắc tố và cải thiện tông màu da không đều
  • Chuyển hóa nhanh hơn retinol, hiệu quả rõ rệt trong 2-4 tuần

Lưu ý

  • Có thể gây đỏ, khô và bong tróc da, đặc biệt tuần đầu sử dụng
  • Tăng độ nhạy cảm với mặt trời, cần sử dụng SPF 30+ hàng ngày
  • Không nên dùng khi mang thai do tiềm ẩn rủi ro retinoid
  • Có thể gây kích ứng nếu kết hợp với các activ khác mạnh như AHA/BHA

Hướng dẫn sử dụng

Công dụng:

Dưỡng da

So sánh với thành phần khác

So sánh với thành phần cùng loại:

vs Axit 10-Hydroxy Stearicvs 2-Methyl 5-Cyclohexylpentanolvs Axit Ascorbic Ethyl Hóavs Axit 3,4-Dihydroxybenzoic (Axit Protocatechuic)vs 3-Butylglyceryl Ascorbate (Vitamin C Dẫn Chất)vs Bột vỏ Bào Ngư

Nguồn tham khảo

EU CosIng DatabaseEWG Skin DeepINCIDecoderPubMed - Journal of Cosmetic Dermatology
  • Retinoid therapy: from the bench to the bedside— PubMed Central
  • Efficacy and safety of retinal in skincare— INCIDecoder
  • EU Cosmetics Regulation - Retinoid Classification— EU CosIng

CAS: 116-31-4 · EC: 204-135-8 · PubChem: 638015

Phát hiện sai sót trong dữ liệu thành phần?

Chỉ mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn bác sĩ.

Sản phẩm chứa Retinal (Retinaldehyde)

Some By Mi

Some By Mi Retinol Intense Reactivating Serum 50ml

Có theo dõi giá
Hydraderm Hyal C-Vit Hidraderm Hyal  C-Vit
Sesderma

Hydraderm Hyal C-Vit Hidraderm Hyal C-Vit

Có theo dõi giá
Avène

Ysthéal Intense concentré antirides rénovateur de peau

Có theo dõi giá

Mọi người cũng xem

1
Axit 10-Hydroxy Stearic

10-HYDROXYSTEARIC ACID

2-Methyl 5-Cyclohexylpentanol

2-METHYL 5-CYCLOHEXYLPENTANOL

2
Axit Ascorbic Ethyl Hóa

2-O-ETHYL ASCORBIC ACID

2
Axit 3,4-Dihydroxybenzoic (Axit Protocatechuic)

3,4-DIHYDROXYBENZOIC ACID

1
3-Butylglyceryl Ascorbate (Vitamin C Dẫn Chất)

3-BUTYLGLYCERYL ASCORBATE

Bột vỏ Bào Ngư

ABALONE SHELL POWDER