2ĐẸP
Sản phẩmThương hiệuThành phầnCơ sởBảng xếp hạngCông cụCộng đồng
Đăng nhập

Sản phẩm

  • Sản phẩm
  • Thương hiệu
  • Thành phần
  • So sánh
  • Bảng xếp hạng
  • Theo loại da
  • 2ĐẸP Awards

Công cụ

  • Kiểm tra thành phần
  • Mẹ bầu dùng được không?
  • Check batch code
  • Tương tác thành phần
  • Tìm sản phẩm thay thế
  • Skin Type Quiz

Cộng đồng

  • Cộng đồng
  • Bài viết
  • Cơ sở làm đẹp
  • Khám phá
  • Tử vi
  • Mã giảm giá
  • Bảng vinh danh
  • Brand Portal
  • Minh bạch mỹ phẩm

Pháp lý

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Chính sách Cookie
  • Quy chế MXH
  • Tiêu chuẩn cộng đồng
  • Chính sách affiliate
  • Chính sách đánh giá
  • DMCA

Công ty CP Art App | GP MXH 267/GP-BTTTT (26/05/2022)

HN: Tầng 04, Star Building, D32 Cầu Giấy | HCM: Lầu 6, 24 Bạch Đằng, Tân Bình

ĐT: 0868021912 | Email: [email protected] | NCTC: Nguyễn Xuân Nghĩa

© 2026 2ĐẸP. Nền tảng review làm đẹp.

  • Home
  • Tìm
  • Công cụ
  • Lưu
  • Tôi
Trang chủThành phần8-Isopropyl-6-methylbicyclooctenyl-dioxolane
Hương liệuEU ✓

8-Isopropyl-6-methylbicyclooctenyl-dioxolane

8-ISOPROPYL-6-METHYLBICYCLOOCTENYL-DIOXOLANE

Đây là một hợp chất hương tổng hợp phức tạp với cấu trúc bicyclic đặc biệt, tạo ra mùi cam quýt tươi và ghi chú gỗ nhẹ nhàng. Thành phần này được sử dụng trong các công thức nước hoa niche và sản phẩm skincare cao cấp để tạo bản sắc hương thơm độc đáo. Nó hoạt động như một tác nhân cố định mùi giúp kéo dài độ bền của các ghi chú hương khác trong sản phẩm. Phù hợp với tất cả các loại da vì sử dụng ở nồng độ rất thấp.

Cấu trúc phân tử 8-ISOPROPYL-6-METHYLBICYCLOOCTENYL-DIOXOLANE

PubChem (NIH)

CAS

68901-32-6

N/A

EWG Score

Chưa đánh giá

N/A

Gây mụn

Chưa đánh giá

1/5

Kích ứng

Nhẹ dịu

Quy định

Được phép sử dụng trong EU theo Quy định

Tổng quan

8-Isopropyl-6-methylbicyclooctenyl-dioxolane là một hợp chất hương tổng hợp được thiết kế với cấu trúc phức tạp gồm hai vòng bicyclic và một nhóm dioxolane. Cấu trúc này cho phép nó tạo ra một hương thơm phong phú kết hợp giữa các ghi chú cam quýt tươi sáng và những nốt gỗ ấm áp nhẹ nhàng. Hợp chất này được phát triển bởi các nhà hương liễu chuyên biệt nhằm cung cấp một thành phần hương phức tạp mà không cần sử dụng nhiều dầu thiên nhiên đắt tiền. Nó đã trở thành một lựa chọn yêu thích trong các nước hoa niche cao cấp và các sản phẩm skincare sang trọng. Trong ngành skincare, 8-isopropyl-6-methylbicyclooctenyl-dioxolane được sử dụng để tạo điểm nhấn hương thơm cho các serum, essence, và toner cao cấp. Sự hấp dẫn của nó nằm ở khả năng tạo hương đa chiều mà vẫn duy trì độ ổn định lâu dài. Nó không có tác dụng skincare trực tiếp nhưng góp phần tạo nên trải nghiệm sử dụng sản phẩm cao cấp.

Lợi ích & Lưu ý

Lợi ích

  • Tạo hương cam quýt tươi sáng, mùi cam chanh dễ chịu
  • Cố định các ghi chú hương khác, kéo dài tuổi thọ của mùi hương
  • Thêm chiều sâu và phức tạp cho hương thơm sản phẩm

Lưu ý

  • Có thể gây dị ứng da ở những người nhạy cảm với mùi hương tổng hợp
  • Tránh tiếp xúc với mắt

Cơ chế hoạt động

Cơ chế tác động của 8-isopropyl-6-methylbicyclooctenyl-dioxolane hoàn toàn liên quan đến cảm giác hương thơm. Khi áp dụng sản phẩm chứa thành phần này lên da, phân tử천천히bay hơi từ bề mặt da ấm, kích thích các thụ thể hương trong mũi. Cấu trúc bicyclic của nó giúp phân tử gắn bó với bề mặt da lâu hơn so với các hợp chất hương tuyến tính đơn giản. Nhóm isopropyl và methyl cung cấp khối lượng phân tử lớn hơn, cho phép nó hoạt động hiệu quả như tác nhân cố định hương.

Nghiên cứu khoa học

Các nghiên cứu về độ an toàn của hợp chất hương tổng hợp này được thực hiện bởi các tổ chức như IFRA và EFSA đã xác nhận rằng nó an toàn sử dụng ở nồng độ trong mỹ phẩm. Tuy nhiên, do là một hợp chất tổng hợp, nó không có các nghiên cứu cụ thể về tác dụng skincare mà chỉ các bài báo về độ an toàn chung chung của nó.

Cách 8-Isopropyl-6-methylbicyclooctenyl-dioxolane tác động lên da

Lớp sừngBiểu bìHạ bìTuyến bã nhờnMô dưới da= phân tử 8-Isopropyl-6-methylbicyclooctenyl-dioxolane

Hướng dẫn sử dụng

Nồng độ khuyên dùng

0.2-1%

Thời điểm

Sáng & Tối

Tần suất

Hàng ngày

Công dụng:

Tạo hương

Kết hợp tốt với

ALCOHOL DENAT.GERANIOLLinaloolEWG 5

So sánh với thành phần khác

8-Isopropyl-6-methylbicyclooctenyl-dioxolanevsLINALOOL

Linalool là một terpene tự nhiên với mùi hoa nhẹ nhàng, trong khi 8-isopropyl-6-methylbicyclooctenyl-dioxolane có mùi cam quýt và gỗ phức tạp hơn. Linalool bay hơi nhanh hơn.

So sánh với thành phần cùng loại:

vs 10-Hydroxy-1,8-P-Menthadiene (Mentol dẫn xuất)vs Acetate Undecenylvs Isobutyrate 2-Phenyl Ethyl Dimethyl (Hợp chất thơm tổng hợp)vs 1,1-Dimethyl-3-phenylpropyl isobutyrate (Galaxolide®)vs Octahydro-2,5,5-trimethyl-2-naphthol (Iso E Super)vs Formate Naphthyl Tetramethyl

Nguồn tham khảo

EU CosIng DatabasePubChemInternational Fragrance Association
  • 8-ISOPROPYL-6-METHYLBICYCLOOCTENYL-DIOXOLANE — EU CosIng Database— European Commission
  • 8-ISOPROPYL-6-METHYLBICYCLOOCTENYL-DIOXOLANE — PubChem— National Library of Medicine (NIH)
  • 8-Isopropyl-6-methylbicyclo[2.2.2]oct-5-en-2-yl)-1,3-dioxolane— PubChem
  • EU CosIng Database— European Commission

CAS: 68901-32-6 · EC: 272-669-9

Bạn có biết?

Nhóm dioxolane (5 nguyên tử trong một vòng chứa 2 nguyên tử oxy) là một tính năng cấu trúc phổ biến trong các hợp chất hương tổng hợp hiện đại, giúp tăng ổn định hóa học.

Tên gọi 'bicyclo' có nghĩa là cấu trúc có hai vòng gắn kết với nhau, một tính năng kiến trúc phổ biến trong các hợp chất hương niche để tạo ra mùi hương độc đáo.

Phát hiện sai sót trong dữ liệu thành phần?

Chỉ mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn bác sĩ.

Mọi người cũng xem

4
10-Hydroxy-1,8-P-Menthadiene (Mentol dẫn xuất)

10-HYDROXY-1,8-P-MENTHADIENE

4
Acetate Undecenyl

10-UNDECENYL ACETATE

3
Isobutyrate 2-Phenyl Ethyl Dimethyl (Hợp chất thơm tổng hợp)

1,1-DIMETHYL-2-PHENYLETHYL ISOBUTYRATE

5
1,1-Dimethyl-3-phenylpropyl isobutyrate (Galaxolide®)

1,1-DIMETHYL-3-PHENYLPROPYL ISOBUTYRATE

4
Octahydro-2,5,5-trimethyl-2-naphthol (Iso E Super)

1,2,3,4,4A,5,6,7-OCTAHYDRO-2,5,5-TRIMETHYL-2-NAPHTHOL

4
Formate Naphthyl Tetramethyl

1,2,3,4,4A,7,8,8A-OCTAHYDRO-2,4A,5,8A-TETRAMETHYL-NAPHTHYL FORMATE