2ĐẸP
Sản phẩmThương hiệuThành phầnCơ sởBảng xếp hạngCông cụCộng đồng
Đăng nhập

Sản phẩm

  • Sản phẩm
  • Thương hiệu
  • Thành phần
  • So sánh
  • Bảng xếp hạng
  • Theo loại da
  • 2ĐẸP Awards

Công cụ

  • Kiểm tra thành phần
  • Mẹ bầu dùng được không?
  • Check batch code
  • Tương tác thành phần
  • Tìm sản phẩm thay thế
  • Skin Type Quiz

Cộng đồng

  • Cộng đồng
  • Bài viết
  • Cơ sở làm đẹp
  • Khám phá
  • Tử vi
  • Mã giảm giá
  • Bảng vinh danh
  • Brand Portal
  • Minh bạch mỹ phẩm

Pháp lý

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Chính sách Cookie
  • Quy chế MXH
  • Tiêu chuẩn cộng đồng
  • Chính sách affiliate
  • Chính sách đánh giá
  • DMCA

GP MXH 267/GP-BTTTT (26/05/2022)

Email: [email protected] | NCTC: Nguyễn Xuân Nghĩa

© 2026 2ĐẸP. Nền tảng review làm đẹp.

  • Home
  • Tìm
  • Công cụ
  • Lưu
  • Tôi
Trang chủThành phầnBeta-Pinene
Hương liệuEU ✓

Beta-Pinene

BETA-PINENES

Beta-pinene là một hydrocarbon terpene tự nhiên có mùi thơm đặc trưng của thông, cây tùng và một số loại cây aromatic khác. Được chiết xuất chủ yếu từ các loài thực vật như thông, hạt yếu, và dầu bạch đàn, nó được sử dụng rộng rãi như một thành phần hương liệu trong mỹ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân. Ngoài vai trò tạo mùi, beta-pinene còn có các tính chất kháng khuẩn và kháng viêm tiềm năng, mặc dù nồng độ trong mỹ phẩm thường quá thấp để tạo ra tác động trị liệu đáng kể.

Cấu trúc phân tử BETA-PINENES

PubChem (NIH)

CAS

127-91-3

3/10

EWG Score

Trung bình

N/A

Gây mụn

Chưa đánh giá

2/5

Kích ứng

Nhẹ dịu

Quy định

EU: III/130

Lợi ích & Lưu ý

Lợi ích

  • Tạo hương thơm tự nhiên, mùi gỗ và tươi mát đặc trưng
  • Có tính kháng khuẩn và kháng viêm nhẹ
  • Cải thiện cảm nhận về sản phẩm và trải nghiệm người dùng
  • Nguồn gốc tự nhiên, thích hợp với mỹ phẩm hữu cơ
  • Giúp tăng độ ổn định của các compound hương khác

Lưu ý

  • Có thể gây kích ứng da ở nồng độ cao hoặc cho làn da nhạy cảm
  • Tiềm năng gây dị ứng tiếp xúc ở một số người
  • Dễ bị oxy hóa, giảm ổn định khi tiếp xúc ánh sáng và không khí

Hướng dẫn sử dụng

Công dụng:

Tạo hương

Kết hợp tốt với

GERANIOLLimoneneEWG 6LinaloolEWG 5MYRCENE

So sánh với thành phần khác

So sánh với thành phần cùng loại:

vs 10-Hydroxy-1,8-P-Menthadiene (Mentol dẫn xuất)vs Acetate Undecenylvs Isobutyrate 2-Phenyl Ethyl Dimethyl (Hợp chất thơm tổng hợp)vs 1,1-Dimethyl-3-phenylpropyl isobutyrate (Galaxolide®)vs Octahydro-2,5,5-trimethyl-2-naphthol (Iso E Super)vs Formate Naphthyl Tetramethyl

Nguồn tham khảo

EU CosIng DatabaseEU CosIng (COSING database - European Commission)INCIDecoderInternational Fragrance Association (IFRA)PubMed - Natural Product Research
  • Beta-Pinene: A Natural Component with Diverse Biological Activities— PubMed/NIH
  • COSING - Cosmetic Ingredient Database— European Commission
  • Terpenes in Cosmetics: Safety and Efficacy— International Fragrance Association (IFRA)

CAS: 127-91-3 · EC: 204-872-5

Phát hiện sai sót trong dữ liệu thành phần?

Chỉ mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn bác sĩ.

Mọi người cũng xem

4
10-Hydroxy-1,8-P-Menthadiene (Mentol dẫn xuất)

10-HYDROXY-1,8-P-MENTHADIENE

4
Acetate Undecenyl

10-UNDECENYL ACETATE

3
Isobutyrate 2-Phenyl Ethyl Dimethyl (Hợp chất thơm tổng hợp)

1,1-DIMETHYL-2-PHENYLETHYL ISOBUTYRATE

5
1,1-Dimethyl-3-phenylpropyl isobutyrate (Galaxolide®)

1,1-DIMETHYL-3-PHENYLPROPYL ISOBUTYRATE

4
Octahydro-2,5,5-trimethyl-2-naphthol (Iso E Super)

1,2,3,4,4A,5,6,7-OCTAHYDRO-2,5,5-TRIMETHYL-2-NAPHTHOL

4
Formate Naphthyl Tetramethyl

1,2,3,4,4A,7,8,8A-OCTAHYDRO-2,4A,5,8A-TETRAMETHYL-NAPHTHYL FORMATE