2ĐẸP
Sản phẩmThương hiệuThành phầnCơ sởBảng xếp hạngCông cụCộng đồng
Đăng nhập

Sản phẩm

  • Sản phẩm
  • Thương hiệu
  • Thành phần
  • So sánh
  • Bảng xếp hạng
  • Theo loại da
  • 2ĐẸP Awards

Công cụ

  • Kiểm tra thành phần
  • Mẹ bầu dùng được không?
  • Check batch code
  • Tương tác thành phần
  • Tìm sản phẩm thay thế
  • Skin Type Quiz

Cộng đồng

  • Cộng đồng
  • Bài viết
  • Cơ sở làm đẹp
  • Khám phá
  • Tử vi
  • Mã giảm giá
  • Bảng vinh danh
  • Brand Portal
  • Minh bạch mỹ phẩm

Pháp lý

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Chính sách Cookie
  • Quy chế MXH
  • Tiêu chuẩn cộng đồng
  • Chính sách affiliate
  • Chính sách đánh giá
  • DMCA

GP MXH 267/GP-BTTTT (26/05/2022)

Email: [email protected] | NCTC: Nguyễn Xuân Nghĩa

© 2026 2ĐẸP. Nền tảng review làm đẹp.

  • Home
  • Tìm
  • Công cụ
  • Lưu
  • Tôi
Trang chủThành phầnBisphenylhexamethicone
Làm mềmEU ✓

Bisphenylhexamethicone

BISPHENYLHEXAMETHICONE

Bisphenylhexamethicone là một silicone tuyến tính được sử dụng rộng rãi trong công nghiệp mỹ phẩm và chăm sóc tóc. Thành phần này có đặc tính làm mềm da, giảm bọt và tăng độ mềm mượt cho tóc và da. Nhờ cấu trúc phân tử độc đáo với hai nhóm phenyl, nó cung cấp khả năng giảm căng thẳng bề mặt tốt hơn so với các silicone thông thường.

Cấu trúc phân tử BISPHENYLHEXAMETHICONE

PubChem (NIH)

Công thức phân tử

C24H46O5Si6

Khối lượng phân tử

583.1 g/mol

Tên IUPAC

trimethyl-[phenyl-[phenyl-bis(trimethylsilyloxy)silyl]oxy-trimethylsilyloxysilyl]oxysilane

CAS

18758-91-3

4/10

EWG Score

Trung bình

2/5

Gây mụn

Ít gây mụn

1/5

Kích ứng

Nhẹ dịu

Quy định

Được phép sử dụng trong EU theo Quy định

Tổng quan

Bisphenylhexamethicone là một silicone diphenyl tuyến tính thuộc nhóm polydimethylsiloxane (PDMS) được sửa đổi. Cấu trúc phân tử độc đáo với hai nhóm phenyl ở các vị trí 3 và 5 giúp nó có các tính chất vượt trội so với silicone thông thường. Thành phần này được ưa chuộng trong các công thức cao cấp vì khả năng tạo độ mềm mịn đặc biệt mà không để lại cảm giác bết dính. Nhờ tính chất antifoaming (chống bọt) mạnh mẽ, bisphenylhexamethicone thường được sử dụng để cải thiện độ ổn định và cảm giác sử dụng của các sữa rửa mặt, toner, và các sản phẩm dầu gội. Khả năng phối hợp tốt với các thành phần khác làm cho nó trở thành lựa chọn lý tưởng cho các công thức phức tạp.

Lợi ích & Lưu ý

Lợi ích

  • Tạo cảm giác mềm mịn và bóng mượt trên da và tóc
  • Giảm bọt trong các công thức sữa rửa mặt và dầu gội
  • Cải thiện khả năng chảy và độ nhớt của sản phẩm
  • Tăng độ bền thẻm và chịu nước cho các công thức chống nắng

Cơ chế hoạt động

Khi áp dụng lên da, bisphenylhexamethicone tạo thành một lớp film mỏng, linh hoạt trên bề mặt. Lớp film này giúp giữ độ ẩm bên trong da bằng cách giảm mất nước qua quá trình thoát hơi nước. Đồng thời, cấu trúc silicone cho phép sản phẩm trải đều trên da mà không để lại cảm giác bết hoặc nặng nề. Trên tóc, thành phần này sẽ tiếp cận và bao phủ từng sợi tóc, làm mịn vảy lông tóc (cuticles) và giảm ma sát giữa các sợi tóc, dẫn đến tóc mềm mượt và dễ chải. Tính antifoaming của bisphenylhexamethicone hoạt động bằng cách làm giảm sự hình thành bọt khí trong các sản phẩm lỏng bằng cách phá vỡ bề mặt bọt và ngăn chặn sự hình thành bọt mới.

Nghiên cứu khoa học

Các nghiên cứu về silicones trong mỹ phẩm đã chứng minh rằng những hợp chất này có tính an toàn cao và ít gây kích ứng da. Một số nghiên cứu cho thấy rằng silicones diphenyl như bisphenylhexamethicone có độ ổn định nhiệt cao hơn so với polydimethylsiloxane thông thường, làm cho chúng thích hợp cho các công thức yêu cầu bền vững trong điều kiện khắc nghiệt. Nhiều báo cáo từ Personal Care Products Council và các cơ quan quản lý chứng nhận rằng bisphenylhexamethicone không gây độc tính da, không gây dị ứng contact, và có độ ổn định tiếp xúc da lâu dài. Các hợp chất này cũng được công nhận an toàn bởi FDA và các cơ quan châu Âu.

Cách Bisphenylhexamethicone tác động lên da

Lớp sừngBiểu bìHạ bìTuyến bã nhờnMô dưới da= phân tử Bisphenylhexamethicone

Hướng dẫn sử dụng

Nồng độ khuyên dùng

Thường sử dụng từ 1-10% tùy theo loại sản phẩm (sữa rửa mặt: 2-5%, dầu gội: 3-8%, kem dưỡng: 5-10%)

Thời điểm

Sáng & Tối

Tần suất

Hằng ngày, không có giới hạn tần suất sử dụng

Công dụng:

Làm mềm daDưỡng tócDưỡng da

Kết hợp tốt với

CyclomethiconeEWG 4Cyclopentasiloxane (D5)EWG 4DimethiconeEWG 3GlycerinEWG 1

So sánh với thành phần khác

BisphenylhexamethiconevsDIMETHICONE

Cả hai đều là silicones emollient, nhưng bisphenylhexamethicone có khối lượng phân tử cao hơn và chứa nhóm phenyl. Dimethicone là silicone tiêu chuẩn đơn giản hơn.

So sánh với thành phần cùng loại:

vs Dicaprate Hexanediyl 1,2vs 7-Dehydrocholesterol (Provitamin D3)vs Hỗn hợp sáp cây nhàu/jojoba/hướng dương với polyglycerinvs Chiết xuất nụ Phong Anh (Acer Campestre)vs Acetylated Hydrogenated Tallow Glyceridevs Bơ hạt Acrocomia aculeata

Nguồn tham khảo

EU CosIng DatabaseINCIDecoderPaula's Choice Ingredient DictionaryInternational Journal of Cosmetic Science
  • EU CosIng - BISPHENYLHEXAMETHICONE— European Commission
  • Silicones in Personal Care: Safety and Regulatory Overview— Personal Care Products Council
  • Dimethicone and Related Silicones: Dermatological Applications— PubMed Central

CAS: 18758-91-3 · PubChem: 10144957

Phát hiện sai sót trong dữ liệu thành phần?

Chỉ mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn bác sĩ.

Mọi người cũng xem

Dicaprate Hexanediyl 1,2

1,2-HEXANEDIYL DICAPRATE

7-Dehydrocholesterol (Provitamin D3)

7-DEHYDROCHOLESTEROL

2
Hỗn hợp sáp cây nhàu/jojoba/hướng dương với polyglycerin

ACACIA DECURRENS/JOJOBA/SUNFLOWER SEED CERA/POLYGLYCERYL-3 ESTERS

Chiết xuất nụ Phong Anh (Acer Campestre)

ACER CAMPESTRE BUD EXTRACT

4
Acetylated Hydrogenated Tallow Glyceride

ACETYLATED HYDROGENATED TALLOW GLYCERIDE

1
Bơ hạt Acrocomia aculeata

ACROCOMIA ACULEATA SEED BUTTER