2ĐẸP
Sản phẩmThương hiệuThành phầnCơ sởBảng xếp hạngCông cụCộng đồng
Đăng nhập

Sản phẩm

  • Sản phẩm
  • Thương hiệu
  • Thành phần
  • So sánh
  • Bảng xếp hạng
  • Theo loại da
  • 2ĐẸP Awards

Công cụ

  • Kiểm tra thành phần
  • Mẹ bầu dùng được không?
  • Check batch code
  • Tương tác thành phần
  • Tìm sản phẩm thay thế
  • Skin Type Quiz

Cộng đồng

  • Cộng đồng
  • Bài viết
  • Cơ sở làm đẹp
  • Khám phá
  • Tử vi
  • Mã giảm giá
  • Bảng vinh danh
  • Brand Portal
  • Minh bạch mỹ phẩm

Pháp lý

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Chính sách Cookie
  • Quy chế MXH
  • Tiêu chuẩn cộng đồng
  • Chính sách affiliate
  • Chính sách đánh giá
  • DMCA

GP MXH 267/GP-BTTTT (26/05/2022)

Email: [email protected] | NCTC: Nguyễn Xuân Nghĩa

© 2026 2ĐẸP. Nền tảng review làm đẹp.

  • Home
  • Tìm
  • Công cụ
  • Lưu
  • Tôi
Trang chủThành phầnCitronellol
Hương liệuEU ✓

Citronellol

CITRONELLOL

Citronellol là một alcohol thơm tự nhiên được tìm thấy trong tinh dầu hoa hồng, geranium và citronella. Thành phần này mang lại hương thơm ngọt ngào, tươi mát với note hoa hồng đặc trưng cho sản phẩm mỹ phẩm. Được sử dụng rộng rãi trong nước hoa, kem dưỡng và sản phẩm chăm sóc cá nhân nhờ khả năng tạo mùi hương dễ chịu và bền lâu.

Cấu trúc phân tử CITRONELLOL

PubChem (NIH)

CAS

106-22-9 / 26489-01-0 / 7540-51-4 / 1117-61-9

4/10

EWG Score

Trung bình

N/A

Gây mụn

Chưa đánh giá

3/5

Kích ứng

Có thể kích ứng

Quy định

Phải được ghi nhãn khi nồng độ vượt quá

Tổng quan

Citronellol là một trong những alcohol thơm phổ biến nhất trong ngành mỹ phẩm, được chiết xuất chủ yếu từ tinh dầu hoa hồng và geranium. Với công thức phân tử C10H20O, thành phần này sở hữu mùi hương ngọt ngào đặc trưng của hoa hồng, tạo nên note hương tươi mát và nữ tính. Trong công nghiệp mỹ phẩm, citronellol được ứng dụng rộng rãi từ nước hoa cao cấp đến các sản phẩm chăm sóc da hàng ngày. Ngoài vai trò tạo hương chính, thành phần này còn giúp cân bằng công thức và tăng cường trải nghiệm sử dụng sản phẩm.

Lợi ích & Lưu ý

Lợi ích

  • Tạo hương thơm tự nhiên dễ chịu cho sản phẩm
  • Mang lại cảm giác thư giãn, dễ chịu khi sử dụng
  • Có tính chất chống oxy hóa nhẹ
  • Giúp che đi mùi khó chịu của các thành phần khác

Lưu ý

  • Có thể gây kích ứng da ở người nhạy cảm
  • Là chất gây dị ứng phổ biến cần được ghi nhãn

Cơ chế hoạt động

Citronellol hoạt động chủ yếu thông qua việc kích thích các thụ thể khứu giác, tạo ra cảm nhận hương thơm dễ chịu. Khi tiếp xúc với da, các phân tử citronellol bay hơi từ từ, giải phóng hương thơm một cách bền lâu. Ngoài tác dụng tạo hương, citronellol còn có khả năng chống oxy hóa nhẹ, giúp bảo vệ da khỏi tác động của gốc tự do. Tuy nhiên, do là alcohol thơm, thành phần này có thể gây kích ứng ở một số người có làn da nhạy cảm.

Nghiên cứu khoa học

Các nghiên cứu của Cosmetic Ingredient Review (CIR) đã xác nhận citronellol an toàn khi sử dụng trong mỹ phẩm ở nồng độ phù hợp. Tuy nhiên, thành phần này được liệt kê trong danh sách 26 chất gây dị ứng thơm phổ biến của EU. Nghiên cứu trên Journal of Contact Dermatitis cho thấy khoảng 1-3% dân số có thể bị dị ứng với citronellol, chủ yếu biểu hiện qua viêm da tiếp xúc. Các test patch thường được khuyến nghị cho những người có tiền sử dị ứng.

Cách Citronellol tác động lên da

Lớp sừngBiểu bìHạ bìTuyến bã nhờnMô dưới da= phân tử Citronellol

Hướng dẫn sử dụng

Nồng độ khuyên dùng

Thường 0.001-1% trong sản phẩm hoàn thiện

Thời điểm

Sáng & Tối

Tần suất

Sử dụng hàng ngày theo sản phẩm chứa

Công dụng:

Tạo hương

Kết hợp tốt với

Cồn BenzylEWG 6GERANIOLLimoneneEWG 6LinaloolEWG 5

So sánh với thành phần khác

CitronellolvsGERANIOL

Cả hai đều là alcohol thơm từ tinh dầu hoa hồng, nhưng geraniol có mùi hương ngọt hơn

CitronellolvsLINALOOL

Linalool có hương oải hương trong khi citronellol thiên về hoa hồng

So sánh với thành phần cùng loại:

vs 10-Hydroxy-1,8-P-Menthadiene (Mentol dẫn xuất)vs Acetate Undecenylvs Isobutyrate 2-Phenyl Ethyl Dimethyl (Hợp chất thơm tổng hợp)vs 1,1-Dimethyl-3-phenylpropyl isobutyrate (Galaxolide®)vs Octahydro-2,5,5-trimethyl-2-naphthol (Iso E Super)vs Formate Naphthyl Tetramethyl

Nguồn tham khảo

EU CosIng DatabaseInternational Fragrance Association (IFRA)European Chemicals Agency (ECHA)Contact Dermatitis JournalCosmetic Ingredient Review (CIR)
  • Safety Assessment of Citronellol in Cosmetics— Cosmetic Ingredient Review
  • Fragrance Allergens in Cosmetic Products— European Commission

CAS: 106-22-9 / 26489-01-0 / 7540-51-4 / 1117-61-9 · EC: 203-375-0 / 247-737-6 / 231-415-7 / 214-250-5

Bạn có biết?

Citronellol được sử dụng làm thuốc chống muỗi tự nhiên nhờ mùi hương đặc trưng

Thành phần này có mặt trong hơn 70% các loại nước hoa trên thị trường

Phát hiện sai sót trong dữ liệu thành phần?

Chỉ mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn bác sĩ.

Sản phẩm chứa Citronellol

Bio k

Rose de Damas eau florale biologique

Có theo dõi giá
Dove shampoo
Unknown

Dove shampoo

Có theo dõi giá
Gabrielle
Chanel

Gabrielle

Có theo dõi giá
THE CORA
London

THE CORA

Có theo dõi giá
Petrolum jelly
Sleeping beauty

Petrolum jelly

Có theo dõi giá
Sapone da bucato marsiglia
Italsilva

Sapone da bucato marsiglia

Có theo dõi giá
Extra Hold Hairspray
Unilever

Extra Hold Hairspray

Có theo dõi giá
Voyage à Nantes Le parfum
Unknown

Voyage à Nantes Le parfum

Có theo dõi giá

Mọi người cũng xem

4
10-Hydroxy-1,8-P-Menthadiene (Mentol dẫn xuất)

10-HYDROXY-1,8-P-MENTHADIENE

4
Acetate Undecenyl

10-UNDECENYL ACETATE

3
Isobutyrate 2-Phenyl Ethyl Dimethyl (Hợp chất thơm tổng hợp)

1,1-DIMETHYL-2-PHENYLETHYL ISOBUTYRATE

5
1,1-Dimethyl-3-phenylpropyl isobutyrate (Galaxolide®)

1,1-DIMETHYL-3-PHENYLPROPYL ISOBUTYRATE

4
Octahydro-2,5,5-trimethyl-2-naphthol (Iso E Super)

1,2,3,4,4A,5,6,7-OCTAHYDRO-2,5,5-TRIMETHYL-2-NAPHTHOL

4
Formate Naphthyl Tetramethyl

1,2,3,4,4A,7,8,8A-OCTAHYDRO-2,4A,5,8A-TETRAMETHYL-NAPHTHYL FORMATE