Decanediol (1,10-Decanediol) vs Đồng (Copper)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

112-47-0

Công thức phân tử

Cu

Khối lượng phân tử

63.55 g/mol

CAS

7440-50-8

Decanediol (1,10-Decanediol)

1,10-DECANEDIOL

Đồng (Copper)

CI 77400

Tên tiếng ViệtDecanediol (1,10-Decanediol)Đồng (Copper)
Phân loạiKhácKhác
EWG Score1/10
Gây mụn0/50/5
Kích ứng0/51/5
Công dụngChất tạo màu
Lợi ích
  • Tăng độ ẩm bề mặt da mà không gây bóng dầu
  • Giúp các thành phần hoạt tính khác xâm nhập vào da tốt hơn
  • Dung môi an toàn, không gây kích ứng ngay cả cho da nhạy cảm
  • Cải thiện cảm giác trên da, giúp sản phẩm mịn màng hơn
  • Cung cấp màu sắc ổn định và bền lâu cho các sản phẩm trang điểm
  • An toàn với da khi sử dụng ngoài da ở nồng độ được phép
  • Không gây dị ứng và phù hợp với da nhạy cảm
  • Có tính chống vi khuẩn nhẹ giúp bảo vệ da
Lưu ýAn toàn
  • Không được phép sử dụng trong các sản phẩm rửa sạch tạm thời hoặc sản phẩm dành cho trẻ em dưới 3 tuổi theo quy định EU
  • Có thể gây kích ứch nếu hít phải dưới dạng bột mịn
  • Cần giới hạn nồng độ sử dụng theo tiêu chuẩn được phép