Decanediol (1,10-Decanediol) vs Dibutyl Oxalate

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

112-47-0

Công thức phân tử

C10H18O4

Khối lượng phân tử

202.25 g/mol

CAS

2050-60-4

Decanediol (1,10-Decanediol)

1,10-DECANEDIOL

Dibutyl Oxalate

DIBUTYL OXALATE

Tên tiếng ViệtDecanediol (1,10-Decanediol)Dibutyl Oxalate
Phân loạiKhácKhác
EWG Score1/10
Gây mụn0/5
Kích ứng0/51/5
Công dụngDưỡng tóc
Lợi ích
  • Tăng độ ẩm bề mặt da mà không gây bóng dầu
  • Giúp các thành phần hoạt tính khác xâm nhập vào da tốt hơn
  • Dung môi an toàn, không gây kích ứng ngay cả cho da nhạy cảm
  • Cải thiện cảm giác trên da, giúp sản phẩm mịn màng hơn
  • Cải thiện độ mềm mại và độ bóng của tóc
  • Tăng khả năng uốn nếp và giữ nếp tóc
  • Hoạt động như dung môi hỗ trợ trong công thức
  • Giúp tăng độ lưu động của các thành phần khác
Lưu ýAn toànAn toàn