Decanediol (1,10-Decanediol) vs Sắt Glycerophosphate

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

112-47-0

Công thức phân tử

C8H18Fe2O12P2

Khối lượng phân tử

479.86 g/mol

CAS

38455-91-3

Decanediol (1,10-Decanediol)

1,10-DECANEDIOL

Sắt Glycerophosphate

FERRIC GLYCEROPHOSPHATE

Tên tiếng ViệtDecanediol (1,10-Decanediol)Sắt Glycerophosphate
Phân loạiKhácKhác
EWG Score1/10
Gây mụn0/52/5
Kích ứng0/52/5
Công dụng
Lợi ích
  • Tăng độ ẩm bề mặt da mà không gây bóng dầu
  • Giúp các thành phần hoạt tính khác xâm nhập vào da tốt hơn
  • Dung môi an toàn, không gây kích ứng ngay cả cho da nhạy cảm
  • Cải thiện cảm giác trên da, giúp sản phẩm mịn màng hơn
  • Se khít lỗ chân lông và kiểm soát bóng dầu trên da
  • Tạo cảm giác da căng, mịn và khô ráo tức thì
  • Giúp cân bằng độ ẩm cho da dầu mà không gây khô rát
  • Hỗ trợ se khít các vết mở rộng mô sau thời gian sử dụng liên tục
Lưu ýAn toàn
  • Có thể gây kích ứng hoặc khô da ở những người da nhạy cảm khi dùng quá thường xuyên
  • Nồng độ cao có thể làm bị tắc lỗ chân lông nếu không rửa sạch hoặc kết hợp với các chất khác không phù hợp
  • Sắt có thể tương tác với một số chất làm mất hiệu quả hoặc gây oxy hóa nếu lưu trữ không đúng cách