Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol) vs Azeloyl Diethyl Salicylate

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

106-69-4

Công thức phân tử

C27H32O8

Khối lượng phân tử

484.5 g/mol

CAS

207972-39-2

Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)

1,2,6-HEXANETRIOL

Azeloyl Diethyl Salicylate

AZELOYL DIETHYL SALICYLATE

Tên tiếng ViệtHexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)Azeloyl Diethyl Salicylate
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score1/104/10
Gây mụn0/51/5
Kích ứng0/52/5
Công dụngGiữ ẩmDưỡng da
Lợi ích
  • Humectant mạnh: giữ ẩm tốt hơn glycerin ở nồng độ thấp hơn
  • Cải thiện độ mềm mại và khó chịu của da liền sau sử dụng
  • Dung môi an toàn cho các hoạt chất khác
  • Điều chỉnh độ nhớt, làm cho sản phẩm dễ thoa hơn
  • Cân bằng độ ẩm và dưỡng ẩm cho da khô
  • Giúp giảm viêm và kích ứng nhờ axit azelaic
  • Hỗ trợ làm sạch lỗ chân lông nhờ thành phần salicylate
  • Cải thiện kết cấu da và độ mịn màng
Lưu ýAn toàn
  • Có thể gây kích ứng nếu sử dụng nồng độ quá cao hoặc quá thường xuyên
  • Khả năng gây phổi biến ở những người da rất nhạy cảm
  • Không nên kết hợp với các axit mạnh khác trong cùng sản phẩm