Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol) vs Cetyl Myristoleate

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

106-69-4

Công thức phân tử

C30H58O2

Khối lượng phân tử

450.8 g/mol

Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)

1,2,6-HEXANETRIOL

Cetyl Myristoleate

CETYL MYRISTOLEATE

Tên tiếng ViệtHexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)Cetyl Myristoleate
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score1/102/10
Gây mụn0/52/5
Kích ứng0/51/5
Công dụngGiữ ẩmDưỡng da
Lợi ích
  • Humectant mạnh: giữ ẩm tốt hơn glycerin ở nồng độ thấp hơn
  • Cải thiện độ mềm mại và khó chịu của da liền sau sử dụng
  • Dung môi an toàn cho các hoạt chất khác
  • Điều chỉnh độ nhớt, làm cho sản phẩm dễ thoa hơn
  • Cải thiện độ ẩm và mịn màng của da
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da
  • Giúp da giữ độ ẩm tự nhiên lâu hơn
  • Tạo cảm giác mềm mại và thoải mái
Lưu ýAn toàn
  • Có khả năng gây bít tắc lỗ chân lông ở một số loại da nhạy cảm
  • Nên test patch trước khi sử dụng toàn diện