Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol) vs Cetylrachidol / Dầu Cá Voi Tổng hợp

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

106-69-4

Công thức phân tử

C36H74O

Khối lượng phân tử

523.0 g/mol

CAS

17658-63-8

Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)

1,2,6-HEXANETRIOL

Cetylrachidol / Dầu Cá Voi Tổng hợp

CETYLARACHIDOL

Tên tiếng ViệtHexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)Cetylrachidol / Dầu Cá Voi Tổng hợp
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score1/101/10
Gây mụn0/52/5
Kích ứng0/51/5
Công dụngGiữ ẩmLàm mềm da, Dưỡng da
Lợi ích
  • Humectant mạnh: giữ ẩm tốt hơn glycerin ở nồng độ thấp hơn
  • Cải thiện độ mềm mại và khó chịu của da liền sau sử dụng
  • Dung môi an toàn cho các hoạt chất khác
  • Điều chỉnh độ nhớt, làm cho sản phẩm dễ thoa hơn
  • Tăng cường độ ẩm và giữ nước cho da lâu dài
  • Tạo lớp bảo vệ mềm mại, không gây cảm giác bết dính
  • Cải thiện độ mịn và độ đàn hồi của da
  • Giúp làm mềm da khô và lão hóa, giảm nếp nhăn
Lưu ýAn toàn
  • Có thể gây bít tắc lỗ chân lông ở da dễ mụn (comedogenic rating 2)
  • Ở nồng độ cao có thể tạo cảm giác bóng dầu nhẹ
  • Không phù hợp với những người có da nhạy cảm cao hoặc dị ứng với các sản phẩm từ động vật