Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol) vs Cyathusal A

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

106-69-4

Công thức phân tử

C17H14O7

Khối lượng phân tử

330.29 g/mol

CAS

-

Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)

1,2,6-HEXANETRIOL

Cyathusal A

CYATHUSAL A

Tên tiếng ViệtHexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)Cyathusal A
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score1/10
Gây mụn0/5
Kích ứng0/5
Công dụngGiữ ẩmDưỡng da
Lợi ích
  • Humectant mạnh: giữ ẩm tốt hơn glycerin ở nồng độ thấp hơn
  • Cải thiện độ mềm mại và khó chịu của da liền sau sử dụng
  • Dung môi an toàn cho các hoạt chất khác
  • Điều chỉnh độ nhớt, làm cho sản phẩm dễ thoa hơn
  • Cải thiện hydration và giữ ẩm cho da
  • Làm mềm mại và mịn màng kết cấu da
  • Tăng cường độ đàn hồi và elasticity
  • Giảm mất nước qua da
Lưu ýAn toànAn toàn