Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol) vs Cyclotetrasiloxane (Octamethylcyclotetrasiloxane)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

106-69-4

Công thức phân tử

H8O4Si4

Khối lượng phân tử

184.40 g/mol

CAS

556-67-2 / 293-51-6

Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)

1,2,6-HEXANETRIOL

Cyclotetrasiloxane (Octamethylcyclotetrasiloxane)

CYCLOTETRASILOXANE

Tên tiếng ViệtHexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)Cyclotetrasiloxane (Octamethylcyclotetrasiloxane)
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score1/103/10
Gây mụn0/51/5
Kích ứng0/51/5
Công dụngGiữ ẩmLàm mềm da, Dưỡng tóc, Dưỡng da
Lợi ích
  • Humectant mạnh: giữ ẩm tốt hơn glycerin ở nồng độ thấp hơn
  • Cải thiện độ mềm mại và khó chịu của da liền sau sử dụng
  • Dung môi an toàn cho các hoạt chất khác
  • Điều chỉnh độ nhớt, làm cho sản phẩm dễ thoa hơn
  • Tạo cảm giác mềm mượt và mịn màng cho da và tóc
  • Giúp các chất hoạt động khác thẩm thấu hiệu quả vào da
  • Bay hơi nhanh không để lại cảm giác dính hay béo
  • Cải thiện độ bóng và độ đàn hồi của tóc
Lưu ýAn toàn
  • Là chất không sinh phân, có khả năng tích tụ trong môi trường
  • Có thể gây kích ứng da ở những người có da cực kỳ nhạy cảm
  • Một số nghiên cứu cho thấy triethoxy silane có thể ảnh hưởng đến hệ thần kinh ở liều cao (không liên quan trực tiếp nhưng cần cảnh báo)