Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol) vs Chiết xuất vỏ và hạt Entada phaseoloides

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

106-69-4

Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)

1,2,6-HEXANETRIOL

Chiết xuất vỏ và hạt Entada phaseoloides

ENTADA PHASEOLOIDES BARK/SEED EXTRACT

Tên tiếng ViệtHexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)Chiết xuất vỏ và hạt Entada phaseoloides
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score1/10
Gây mụn0/51/5
Kích ứng0/51/5
Công dụngGiữ ẩmDưỡng da
Lợi ích
  • Humectant mạnh: giữ ẩm tốt hơn glycerin ở nồng độ thấp hơn
  • Cải thiện độ mềm mại và khó chịu của da liền sau sử dụng
  • Dung môi an toàn cho các hoạt chất khác
  • Điều chỉnh độ nhớt, làm cho sản phẩm dễ thoa hơn
  • Cấp nước và dưỡng ẩm cho da sâu
  • Tăng cường độ mềm mại và độ đàn hồi của da
  • Hỗ trợ hàng rào bảo vệ da tự nhiên
  • Giàu các hợp chất có tính chất điều hòa và làm dịu da
Lưu ýAn toàn
  • Khả năng gây dị ứng tiếp xúc ở những người nhạy cảm với các chiết xuất thực vật
  • Chưa có nhiều nghiên cứu lâm sàng chứng minh hiệu quả trên da người
  • Có thể làm tăng độ nhạy cảm nếu kết hợp với các thành phần gây kích ứng khác