Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol) vs Genistein (Isoflavone từ đậu nành)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

106-69-4

Công thức phân tử

C15H10O5

Khối lượng phân tử

270.24 g/mol

CAS

446-72-0

Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)

1,2,6-HEXANETRIOL

Genistein (Isoflavone từ đậu nành)

GENISTEIN

Tên tiếng ViệtHexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)Genistein (Isoflavone từ đậu nành)
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score1/102/10
Gây mụn0/50/5
Kích ứng0/51/5
Công dụngGiữ ẩmDưỡng da
Lợi ích
  • Humectant mạnh: giữ ẩm tốt hơn glycerin ở nồng độ thấp hơn
  • Cải thiện độ mềm mại và khó chịu của da liền sau sử dụng
  • Dung môi an toàn cho các hoạt chất khác
  • Điều chỉnh độ nhớt, làm cho sản phẩm dễ thoa hơn
  • Cấp ẩm sâu và giữ độ ẩm lâu dài cho da
  • Chống oxy hóa mạnh mẽ, bảo vệ da khỏi tự do radicals
  • Giảm viêm da và làm dịu các vùng da nhạy cảm
  • Tăng cường sản sinh collagen, cải thiện độ đàn hồi da
Lưu ýAn toàn
  • Một số người có thể bị dị ứng với isoflavone từ đậu nành
  • Nếu sử dụng quá liều cao có thể gây kích ứng nhẹ ở da nhạy cảm
  • Phụ nữ mang thai hoặc cho con bú nên tư vấn bác sĩ trước khi sử dụng