Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol) vs Chiết xuất rễ và củ cải Gentian Vàng

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

106-69-4

🧪

Chưa có ảnh

CAS

72968-42-4

Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)

1,2,6-HEXANETRIOL

Chiết xuất rễ và củ cải Gentian Vàng

GENTIANA LUTEA RHIZOME/ROOT EXTRACT

Tên tiếng ViệtHexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)Chiết xuất rễ và củ cải Gentian Vàng
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score1/101/10
Gây mụn0/50/5
Kích ứng0/51/5
Công dụngGiữ ẩmDưỡng da
Lợi ích
  • Humectant mạnh: giữ ẩm tốt hơn glycerin ở nồng độ thấp hơn
  • Cải thiện độ mềm mại và khó chịu của da liền sau sử dụng
  • Dung môi an toàn cho các hoạt chất khác
  • Điều chỉnh độ nhớt, làm cho sản phẩm dễ thoa hơn
  • Cấp ẩm sâu và duy trì độ ẩm lâu dài cho da
  • Kháng viêm và làm dịu da kích ứng, nhạy cảm
  • Tăng cường độ đàn hồi và chắc chắn của da
  • Chống oxy hóa, bảo vệ da khỏi tổn thương từ gốc tự do
Lưu ýAn toàn
  • Người da rất nhạy cảm hoặc dị ứng với thành phần từ thực vật Gentianaceae nên test thử trước
  • Có thể gây kích ứng nhẹ nếu sử dụng nồng độ quá cao