Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol) vs Glycyl Tyrosine (Glycyl-L-Tyrosine)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

106-69-4

Công thức phân tử

C11H18N2O6

Khối lượng phân tử

274.27 g/mol

CAS

39630-46-1

Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)

1,2,6-HEXANETRIOL

Glycyl Tyrosine (Glycyl-L-Tyrosine)

GLYCYL TYROSINE

Tên tiếng ViệtHexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)Glycyl Tyrosine (Glycyl-L-Tyrosine)
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score1/101/10
Gây mụn0/50/5
Kích ứng0/51/5
Công dụngGiữ ẩmDưỡng da
Lợi ích
  • Humectant mạnh: giữ ẩm tốt hơn glycerin ở nồng độ thấp hơn
  • Cải thiện độ mềm mại và khó chịu của da liền sau sử dụng
  • Dung môi an toàn cho các hoạt chất khác
  • Điều chỉnh độ nhớt, làm cho sản phẩm dễ thoa hơn
  • Cải thiện khả năng giữ nước và duy trì độ ẩm tự nhiên của da
  • Hỗ trợ tái tạo barrier da, giúp da mềm mại và mịn màng
  • Kích thích sản xuất melanin tự nhiên, hỗ trợ làm đều tone da
  • Hoạt động như chất điều hòa peptide, cải thiện độ đàn hồi da
Lưu ýAn toàn
  • Không có rủi ro đáng kể được ghi nhận ở nồng độ sử dụng bình thường trong mỹ phẩm