Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol) vs Methyl Gluceth-10

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

106-69-4

CAS

68239-42-9

Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)

1,2,6-HEXANETRIOL

Methyl Gluceth-10

METHYL GLUCETH-10

Tên tiếng ViệtHexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)Methyl Gluceth-10
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score1/103/10
Gây mụn0/51/5
Kích ứng0/51/5
Công dụngGiữ ẩmNhũ hoá, Giữ ẩm, Dưỡng ẩm
Lợi ích
  • Humectant mạnh: giữ ẩm tốt hơn glycerin ở nồng độ thấp hơn
  • Cải thiện độ mềm mại và khó chịu của da liền sau sử dụng
  • Dung môi an toàn cho các hoạt chất khác
  • Điều chỉnh độ nhớt, làm cho sản phẩm dễ thoa hơn
  • Giữ ẩm sâu và lâu dài nhờ khả năng hút ẩm từ môi trường
  • Cải thiện độ mềm mại và mịn màng của da
  • Tăng khả năng hòa trộn của các thành phần dầu và nước
  • An toàn cho da nhạy cảm và không gây kích ứng
Lưu ýAn toànAn toàn