Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol) vs Sodium Pantetheine Sulfonate

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

106-69-4

CAS

34644-03-6

Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)

1,2,6-HEXANETRIOL

Sodium Pantetheine Sulfonate

SODIUM PANTETHEINE SULFONATE

Tên tiếng ViệtHexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)Sodium Pantetheine Sulfonate
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score1/102/10
Gây mụn0/51/5
Kích ứng0/51/5
Công dụngGiữ ẩmDưỡng da
Lợi ích
  • Humectant mạnh: giữ ẩm tốt hơn glycerin ở nồng độ thấp hơn
  • Cải thiện độ mềm mại và khó chịu của da liền sau sử dụng
  • Dung môi an toàn cho các hoạt chất khác
  • Điều chỉnh độ nhớt, làm cho sản phẩm dễ thoa hơn
  • Giữ ẩm sâu và cải thiện độ ẩm da
  • Tăng cường độ mềm mại và mịn màng của da
  • Hỗ trợ chữa lành da và giảm kích ứng
  • Không gây bít tắc lỗ chân lông
Lưu ýAn toànAn toàn