Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol) vs Tetramethyl Pyrazolylpyrimidine HCl

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

106-69-4

CAS

471264-17-2

Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)

1,2,6-HEXANETRIOL

Tetramethyl Pyrazolylpyrimidine HCl

TETRAMETHYL PYRAZOLYLPYRIMIDINE HCL

Tên tiếng ViệtHexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)Tetramethyl Pyrazolylpyrimidine HCl
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score1/10
Gây mụn0/51/5
Kích ứng0/52/5
Công dụngGiữ ẩmDưỡng da
Lợi ích
  • Humectant mạnh: giữ ẩm tốt hơn glycerin ở nồng độ thấp hơn
  • Cải thiện độ mềm mại và khó chịu của da liền sau sử dụng
  • Dung môi an toàn cho các hoạt chất khác
  • Điều chỉnh độ nhớt, làm cho sản phẩm dễ thoa hơn
  • Tăng cường khả năng giữ nước của da
  • Cải thiện độ ẩm sâu trong lớp biểu bì
  • Làm mịn và mềm mại bề mặt da
  • Hỗ trợ phục hồi rào chắn da tự nhiên
Lưu ýAn toàn
  • Có thể gây kích ứng ở liều cao hoặc khi da quá nhạy cảm
  • Cần kiểm tra độ tương thích trước khi sử dụng lần đầu
  • Hiếm gặp phản ứng dị ứng nhưng vẫn có khả năng xảy ra