Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol) vs Visnadine

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

106-69-4

Công thức phân tử

C21H24O7

Khối lượng phân tử

388.4 g/mol

CAS

477-32-7

Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)

1,2,6-HEXANETRIOL

Visnadine

VISNADINE

Tên tiếng ViệtHexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)Visnadine
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score1/10
Gây mụn0/51/5
Kích ứng0/51/5
Công dụngGiữ ẩmDưỡng da
Lợi ích
  • Humectant mạnh: giữ ẩm tốt hơn glycerin ở nồng độ thấp hơn
  • Cải thiện độ mềm mại và khó chịu của da liền sau sử dụng
  • Dung môi an toàn cho các hoạt chất khác
  • Điều chỉnh độ nhớt, làm cho sản phẩm dễ thoa hơn
  • Cải thiện độ ẩm và mềm mại cho da
  • Tăng cường khả năng giữ nước của da
  • Hỗ trợ phục hồi hàng rào bảo vệ da
  • Có tính chất chống oxy hóa nhẹ
Lưu ýAn toàn
  • Có thể gây nhạy cảm ở những da cực kỳ nhạy cảm trong trường hợp hiếm
  • Nên tiến hành test patch trước khi sử dụng toàn diện