1,3-Bis-(Isocyanatomethyl) Cyclohexane vs Muối sunfat ethylamino-p-cresol (chất nhuộm tóc)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

38661-72-2

CAS

68239-79-2

1,3-Bis-(Isocyanatomethyl) Cyclohexane

1,3-BIS-(ISOCYANATOMETHYL) CYCLOHEXANE

Muối sunfat ethylamino-p-cresol (chất nhuộm tóc)

3-ETHYLAMINO-P-CRESOL SULFATE

Tên tiếng Việt1,3-Bis-(Isocyanatomethyl) CyclohexaneMuối sunfat ethylamino-p-cresol (chất nhuộm tóc)
Phân loạiKhácKhác
EWG Score8/10
Gây mụn
Kích ứng3/54/5
Công dụngDưỡng tóc
Lợi ích
  • Tăng độ bền của công thức mỹ phẩm
  • Cải thiện tính chất polymer trong sản phẩm
  • Giúp duy trì tính ổn định của sản phẩm
  • Tạo màu sắc tóc đẹp, lâu dài trong sản phẩm nhuộm tóc
Lưu ý
  • Có khả năng gây kích ứng nếu nồng độ cao
  • Cần xử lý cẩn thận do tính chất isocyanate
  • Không được phép sử dụng ở nồng độ vượt giới hạn quy định
  • Gây kích ứe, đỏ, ngứa da cao - không nên tiếp xúc lâu
  • Có thể gây dị ứng tiếp xúc ở người nhạy cảm, có khả năng gây phản ứng toàn thân
  • Không được sử dụng trên da mặt hoặc bộ phận nhạy cảm
  • Cần rửa kỹ sau sử dụng

So sánh thêm