1,3-Bis-(Isocyanatomethyl) Cyclohexane vs Capryl Hydroxyethyl Imidazoline

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

38661-72-2

CAS

37478-68-5

1,3-Bis-(Isocyanatomethyl) Cyclohexane

1,3-BIS-(ISOCYANATOMETHYL) CYCLOHEXANE

Capryl Hydroxyethyl Imidazoline

CAPRYL HYDROXYETHYL IMIDAZOLINE

Tên tiếng Việt1,3-Bis-(Isocyanatomethyl) CyclohexaneCapryl Hydroxyethyl Imidazoline
Phân loạiKhácKhác
EWG Score
Gây mụn
Kích ứng3/51/5
Công dụngDưỡng tóc
Lợi ích
  • Tăng độ bền của công thức mỹ phẩm
  • Cải thiện tính chất polymer trong sản phẩm
  • Giúp duy trì tính ổn định của sản phẩm
  • Điều hòa tóc hiệu quả, làm mềm mượt
  • Chống tĩnh điện, giảm bồng bềnh
  • Cải thiện khả năng chải xỏ và độ bóng tóc
  • Tạo độ mềm mịn cho tóc khô
Lưu ý
  • Có khả năng gây kích ứng nếu nồng độ cao
  • Cần xử lý cẩn thận do tính chất isocyanate
  • Không được phép sử dụng ở nồng độ vượt giới hạn quy định
An toàn