1,3-Bis-(Isocyanatomethyl) Cyclohexane vs Dihydroxyindoline HBr (muối hydrobromide)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

38661-72-2

Công thức phân tử

C8H10BrNO2

Khối lượng phân tử

232.07 g/mol

CAS

138937-28-7

1,3-Bis-(Isocyanatomethyl) Cyclohexane

1,3-BIS-(ISOCYANATOMETHYL) CYCLOHEXANE

Dihydroxyindoline HBr (muối hydrobromide)

DIHYDROXYINDOLINE HBR

Tên tiếng Việt1,3-Bis-(Isocyanatomethyl) CyclohexaneDihydroxyindoline HBr (muối hydrobromide)
Phân loạiKhácKhác
EWG Score
Gây mụn
Kích ứng3/52/5
Công dụng
Lợi ích
  • Tăng độ bền của công thức mỹ phẩm
  • Cải thiện tính chất polymer trong sản phẩm
  • Giúp duy trì tính ổn định của sản phẩm
  • Nhuộm tóc bền lâu với độ phủ tốt
  • An toàn hơn p-phenylenediamine trong nhuộm tóc thông thường
  • Ít gây dị ứng và nhạy cảm hơn các tiền chất nhuộm khác
  • Cho phép nhuộm tóc mà vẫn giữ độ mềm mịn tự nhiên
Lưu ý
  • Có khả năng gây kích ứng nếu nồng độ cao
  • Cần xử lý cẩn thận do tính chất isocyanate
  • Không được phép sử dụng ở nồng độ vượt giới hạn quy định
  • Có thể gây dị ứng hoặc nhạy cảm ở một số người, đặc biệt da sensitive
  • Cần kiểm tra dị ứng trước khi sử dụng trên toàn bộ tóc
  • Không khuyến cáo sử dụng quá thường xuyên vì có thể làm khô tóc