1,3-Bis-(Isocyanatomethyl) Cyclohexane vs Polyquaternium-32

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

38661-72-2

CAS

35429-19-7

1,3-Bis-(Isocyanatomethyl) Cyclohexane

1,3-BIS-(ISOCYANATOMETHYL) CYCLOHEXANE

Polyquaternium-32

POLYQUATERNIUM-32

Tên tiếng Việt1,3-Bis-(Isocyanatomethyl) CyclohexanePolyquaternium-32
Phân loạiKhácKhác
EWG Score2/10
Gây mụn
Kích ứng3/51/5
Công dụng
Lợi ích
  • Tăng độ bền của công thức mỹ phẩm
  • Cải thiện tính chất polymer trong sản phẩm
  • Giúp duy trì tính ổn định của sản phẩm
  • Chống tĩnh điện hiệu quả, giảm xơ rối tóc
  • Tạo lớp bảo vệ bền bỉ, cải thiện độ bóng và mịn
  • Tăng cường khả năng giữ ẩm trên bề mặt tóc và da
  • Cải thiện khả năng tạo kiểu, tăng độ bền kiểu tóc
Lưu ý
  • Có khả năng gây kích ứng nếu nồng độ cao
  • Cần xử lý cẩn thận do tính chất isocyanate
  • Không được phép sử dụng ở nồng độ vượt giới hạn quy định
  • Tiềm ẩn tích tụ trên tóc nếu sử dụng lâu dài mà không làm sạch sâu định kỳ
  • Có thể gây cảm giác nặng nề, dính hoặc bóp cứng tóc ở nồng độ cao
  • Một số người có thể gặp phản ứng nhạy cảm nhẹ trên da đầu hoặc da