1,3-Bis-(Isocyanatomethyl) Cyclohexane vs Natri sunfua (Natri sulfua)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

38661-72-2

Công thức phân tử

Na2S

Khối lượng phân tử

78.05 g/mol

CAS

1313-82-2

1,3-Bis-(Isocyanatomethyl) Cyclohexane

1,3-BIS-(ISOCYANATOMETHYL) CYCLOHEXANE

Natri sunfua (Natri sulfua)

SODIUM SULFIDE

Tên tiếng Việt1,3-Bis-(Isocyanatomethyl) CyclohexaneNatri sunfua (Natri sulfua)
Phân loạiKhácKhác
EWG Score8/10
Gây mụn
Kích ứng3/55/5
Công dụng
Lợi ích
  • Tăng độ bền của công thức mỹ phẩm
  • Cải thiện tính chất polymer trong sản phẩm
  • Giúp duy trì tính ổn định của sản phẩm
  • Tẩy lông hiệu quả và nhanh chóng
  • Hoạt động mạnh mẽ trong việc phá vỡ cấu trúc lông
  • Chi phí sản xuất thấp hơn so với một số phương pháp tẩy lông khác
  • Cho kết quả trong thời gian ngắn (5-15 phút)
Lưu ý
  • Có khả năng gây kích ứng nếu nồng độ cao
  • Cần xử lý cẩn thận do tính chất isocyanate
  • Không được phép sử dụng ở nồng độ vượt giới hạn quy định
  • Gây kích ứng, đỏ da, nổi mẩn và cảm giác nóng rát mạnh
  • Có thể gây tổn thương da nếu để lâu quá hoặc sử dụng nồng độ cao
  • Mùi hôi khó chịu (mùi trứng thối)
  • Không an toàn cho da nhạy cảm, da tổn thương hoặc bị mụn
  • Có nguy cơ gây phỏng hóa học nếu không tuân thủ hướng dẫn