Butylene Glycol (1,4-Butanediol) vs Aminophylline (Theophylline Ethylenediamine)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C4H10O2

Khối lượng phân tử

90.12 g/mol

CAS

110-63-4

Công thức phân tử

C16H24N10O4

Khối lượng phân tử

420.43 g/mol

Butylene Glycol (1,4-Butanediol)

1,4-BUTANEDIOL

Aminophylline (Theophylline Ethylenediamine)

AMINOPHYLLINE

Tên tiếng ViệtButylene Glycol (1,4-Butanediol)Aminophylline (Theophylline Ethylenediamine)
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score2/104/10
Gây mụn1/52/5
Kích ứng1/52/5
Công dụngDưỡng da, Chất hoạt động bề mặt
Lợi ích
  • Tăng cường duy trì độ ẩm bằng cách hút nước từ không khí vào lớp ngoài da
  • Cải thiện kết cấu và độ mịn của sản phẩm
  • Hoạt động như chất bảo quản tự nhiên giúp ổn định công thức
  • Tăng tính thẩm thấu của các hoạt chất khác vào da
  • Cải thiện tuần hoàn máu và giảm sưng phù vùng mắt
  • Tăng cường độ ẩm và độ mềm mại của da
  • Hỗ trợ giảm quầng thâm và bọng mắt
  • Tăng độ sáng tự nhiên của da
Lưu ýAn toàn
  • Có thể gây kích ứng cho da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Không nên sử dụng nếu có dị ứng với methylxanthine
  • Có khả năng gây ửng đỏ hoặc nóng rát ở những người da rất nhạy cảm