Butylene Glycol (1,4-Butanediol) vs Dimethicone Polyol Polyether (Bis-PPG-7 Undeceneth-21)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C4H10O2

Khối lượng phân tử

90.12 g/mol

CAS

110-63-4

Butylene Glycol (1,4-Butanediol)

1,4-BUTANEDIOL

Dimethicone Polyol Polyether (Bis-PPG-7 Undeceneth-21)

BIS(PPG-7 UNDECENETH-21) DIMETHICONE

Tên tiếng ViệtButylene Glycol (1,4-Butanediol)Dimethicone Polyol Polyether (Bis-PPG-7 Undeceneth-21)
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score2/104/10
Gây mụn1/51/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngLàm mềm da, Nhũ hoá, Dưỡng tóc, Dưỡng da, Chất hoạt động bề mặt
Lợi ích
  • Tăng cường duy trì độ ẩm bằng cách hút nước từ không khí vào lớp ngoài da
  • Cải thiện kết cấu và độ mịn của sản phẩm
  • Hoạt động như chất bảo quản tự nhiên giúp ổn định công thức
  • Tăng tính thẩm thấu của các hoạt chất khác vào da
  • Cải thiện độ mềm mại và độ bóng của tóc và da
  • Giữ ẩm lâu dài mà không bít tắc lỗ chân lông
  • Tạo hiệu ứng chống xơ rối và giúp chải chuốt dễ dàng
  • Nhũ hóa công thức và ổn định emulsion
Lưu ýAn toàn
  • Có thể tích tụ trên tóc nếu dùng liên tục mà không bảo dưỡng định kỳ
  • Silicone có khả năng sinh phản ứng từ không khí, có thể gây kích ứng cho da rất nhạy cảm
  • Không phải thành phần sinh học phân hủy nhanh, có ảnh hưởng đến môi trường