Butylene Glycol (1,4-Butanediol) vs Kali Aspartat

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C4H10O2

Khối lượng phân tử

90.12 g/mol

CAS

110-63-4

Công thức phân tử

C8H14K2N2O9

Khối lượng phân tử

360.40 g/mol

CAS

1115-63-5

Butylene Glycol (1,4-Butanediol)

1,4-BUTANEDIOL

Kali Aspartat

POTASSIUM ASPARTATE

Tên tiếng ViệtButylene Glycol (1,4-Butanediol)Kali Aspartat
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score2/102/10
Gây mụn1/50/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngDưỡng da
Lợi ích
  • Tăng cường duy trì độ ẩm bằng cách hút nước từ không khí vào lớp ngoài da
  • Cải thiện kết cấu và độ mịn của sản phẩm
  • Hoạt động như chất bảo quản tự nhiên giúp ổn định công thức
  • Tăng tính thẩm thấu của các hoạt chất khác vào da
  • Giữ ẩm nhẹ và cân bằng độ ẩm
  • Cung cấp khoáng chất thiết yếu cho da
  • Hỗ trợ chức năng hàng rào bảo vệ tự nhiên
  • Cải thiện độ mềm mại và mượt của da
Lưu ýAn toànAn toàn