Butylene Glycol (1,4-Butanediol) vs Natri Chondroitin Sunfat

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C4H10O2

Khối lượng phân tử

90.12 g/mol

CAS

110-63-4

Công thức phân tử

C13H21NO15S

Khối lượng phân tử

463.37 g/mol

CAS

9007-28-7 / 9082-07-9

Butylene Glycol (1,4-Butanediol)

1,4-BUTANEDIOL

Natri Chondroitin Sunfat

SODIUM CHONDROITIN SULFATE

Tên tiếng ViệtButylene Glycol (1,4-Butanediol)Natri Chondroitin Sunfat
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score2/102/10
Gây mụn1/50/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngDưỡng tóc, Dưỡng da
Lợi ích
  • Tăng cường duy trì độ ẩm bằng cách hút nước từ không khí vào lớp ngoài da
  • Cải thiện kết cấu và độ mịn của sản phẩm
  • Hoạt động như chất bảo quản tự nhiên giúp ổn định công thức
  • Tăng tính thẩm thấu của các hoạt chất khác vào da
  • Cấp nước sâu và duy trì độ ẩm lâu dài cho da
  • Giảm tĩnh điện và làm mềm mại tóc
  • Tăng độ đàn hồi và giảm nếp nhăn
  • Tạo lớp bảo vệ và cải thiện kết cấu da
Lưu ýAn toàn
  • Ở nồng độ cao có thể gây cảm giác bết dính trên da
  • Người da nhạy cảm cần kiểm tra trước khi sử dụng toàn bộ khuôn mặt
  • Có thể tương tác với một số thành phần khác nếu nồng độ không cân bằng