Butylene Glycol (1,4-Butanediol) vs Stearyl Stearoyl Stearate

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C4H10O2

Khối lượng phân tử

90.12 g/mol

CAS

110-63-4

Công thức phân tử

C54H106O4

Khối lượng phân tử

819.4 g/mol

CAS

54684-78-5

Butylene Glycol (1,4-Butanediol)

1,4-BUTANEDIOL

Stearyl Stearoyl Stearate

STEARYL STEAROYL STEARATE

Tên tiếng ViệtButylene Glycol (1,4-Butanediol)Stearyl Stearoyl Stearate
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score2/102/10
Gây mụn1/53/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngLàm mềm da, Dưỡng da
Lợi ích
  • Tăng cường duy trì độ ẩm bằng cách hút nước từ không khí vào lớp ngoài da
  • Cải thiện kết cấu và độ mịn của sản phẩm
  • Hoạt động như chất bảo quản tự nhiên giúp ổn định công thức
  • Tăng tính thẩm thấu của các hoạt chất khác vào da
  • Cấp ẩm sâu và mềm mại cho da
  • Tăng cường độ mịn và độ bóng tự nhiên
  • Cải thiện kết cấu công thức, tạo cảm giác trượt mượt
  • Giúp giữ độ ẩm trên bề mặt da lâu dài
Lưu ýAn toàn
  • Có thể gây bít tắc lỗ chân lông ở những người da nhạy cảm với dầu nặng
  • Có khả năng gây mụn ở da nhạy cảm với các chất béo phức tạp