10-Hydroxy-1,8-P-Menthadiene (Mentol dẫn xuất) vs 3,4-Diethoxybenzoaldehyde

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C11H18O

Khối lượng phân tử

166.26 g/mol

CAS

15766-66-2

Công thức phân tử

C11H14O3

Khối lượng phân tử

194.23 g/mol

CAS

2029-94-9

10-Hydroxy-1,8-P-Menthadiene (Mentol dẫn xuất)

10-HYDROXY-1,8-P-MENTHADIENE

3,4-Diethoxybenzoaldehyde

3,4-DIETHOXYBENZALDEHYDE

Tên tiếng Việt10-Hydroxy-1,8-P-Menthadiene (Mentol dẫn xuất)3,4-Diethoxybenzoaldehyde
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score4/10
Gây mụn
Kích ứng2/51/5
Công dụngTạo hươngTạo hương
Lợi ích
  • Tạo hương thơm tự nhiên, mát mẻ
  • Cải thiện trải nghiệm cảm nhận khi sử dụng
  • Có khả năng làm mát da nhẹ
  • Tương thích với nhiều công thức mỹ phẩm
  • Tạo hương thơm lâu dài và ổn định
  • Cung cấp nốt hương hoa cỏ tinh tế
  • Tăng độ sâu và phức tạp của công thức hương
  • Cải thiện trải nghiệm mùi hương tổng thể
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm hoặc nồng độ cao
  • Một số người có thể bị dị ứng với các hợp chất terpene
  • Không nên sử dụng trực tiếp trên da chưa pha loãng
An toàn