10-Hydroxy-1,8-P-Menthadiene (Mentol dẫn xuất) vs Allyl Nonanoate

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C11H18O

Khối lượng phân tử

166.26 g/mol

CAS

15766-66-2

Công thức phân tử

C12H22O2

Khối lượng phân tử

198.30 g/mol

CAS

7493-72-3

10-Hydroxy-1,8-P-Menthadiene (Mentol dẫn xuất)

10-HYDROXY-1,8-P-MENTHADIENE

Allyl Nonanoate

ALLYL NONANOATE

Tên tiếng Việt10-Hydroxy-1,8-P-Menthadiene (Mentol dẫn xuất)Allyl Nonanoate
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score4/104/10
Gây mụn
Kích ứng2/52/5
Công dụngTạo hươngTạo hương
Lợi ích
  • Tạo hương thơm tự nhiên, mát mẻ
  • Cải thiện trải nghiệm cảm nhận khi sử dụng
  • Có khả năng làm mát da nhẹ
  • Tương thích với nhiều công thức mỹ phẩm
  • Tạo mùi thơm trái cây tự nhiên
  • Ổn định mùi hương lâu dài
  • Cải thiện trải nghiệm sử dụng sản phẩm
  • Giảm mùi không mong muốn từ các thành phần khác
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm hoặc nồng độ cao
  • Một số người có thể bị dị ứng với các hợp chất terpene
  • Không nên sử dụng trực tiếp trên da chưa pha loãng
  • Có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm với nồng độ cao
  • Rủi ro dị ứng tiếp xúc ở một số cá nhân nhạy cảm với hương liệu