10-Hydroxy-1,8-P-Menthadiene (Mentol dẫn xuất) vs Bisabolene

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C11H18O

Khối lượng phân tử

166.26 g/mol

CAS

15766-66-2

Công thức phân tử

C15H24

Khối lượng phân tử

204.35 g/mol

CAS

495-62-5

10-Hydroxy-1,8-P-Menthadiene (Mentol dẫn xuất)

10-HYDROXY-1,8-P-MENTHADIENE

Bisabolene

BISABOLENE

Tên tiếng Việt10-Hydroxy-1,8-P-Menthadiene (Mentol dẫn xuất)Bisabolene
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score4/10
Gây mụn1/5
Kích ứng2/51/5
Công dụngTạo hươngTạo hương
Lợi ích
  • Tạo hương thơm tự nhiên, mát mẻ
  • Cải thiện trải nghiệm cảm nhận khi sử dụng
  • Có khả năng làm mát da nhẹ
  • Tương thích với nhiều công thức mỹ phẩm
  • Tạo mùi hương ấm áp, gỗ mộc tự nhiên
  • Giúp kéo dài độ lưu giữ của mùi hương
  • Tăng độ phức tạp và chiều sâu của công thức nước hoa
  • Thành phần tự nhiên, thân thiện với các sản phẩm hữu cơ
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm hoặc nồng độ cao
  • Một số người có thể bị dị ứng với các hợp chất terpene
  • Không nên sử dụng trực tiếp trên da chưa pha loãng
  • Có thể gây kích ứng da ở nồng độ cao hoặc trên da nhạy cảm
  • Tiềm năng gây dị ứng tiếp xúc ở một số cá nhân
  • Phốt tươi có khả năng tự động hóa, cần bảo quản đúng cách