2,2'-Methylenebis-4-aminophenol HCl (Thuốc nhuộm tóc) vs Natri sunfite

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C13H16Cl2N2O2

Khối lượng phân tử

303.18 g/mol

CAS

27311-52-0

Công thức phân tử

Na2O3S

Khối lượng phân tử

126.05 g/mol

CAS

7757-83-7

2,2'-Methylenebis-4-aminophenol HCl (Thuốc nhuộm tóc)

2,2'-METHYLENEBIS-4-AMINOPHENOL HCL

Natri sunfite

SODIUM SULFITE

Tên tiếng Việt2,2'-Methylenebis-4-aminophenol HCl (Thuốc nhuộm tóc)Natri sunfite
Phân loạiKhácBảo quản
EWG Score8/106/10
Gây mụn
Kích ứng4/53/5
Công dụngChất bảo quản
Lợi ích
  • Cung cấp màu sắc tóc bền vững và lâu dài
  • Cho phép tạo ra nhiều sắc thái màu phong phú từ sáng đến tối
  • Thâm nhập sâu vào cấu trúc tóc để nhuộm từ bên trong
  • Tương thích tốt với các công thức nhuộm chuyên nghiệp
  • Bảo quản hiệu quả chống lại vi khuẩn và nấm
  • Giúp duỗi hoặc uốn tóc bằng cách phá vỡ cấu trúc protein
  • Kéo dài thời hạn sử dụng của sản phẩm
  • Chi phí sản xuất thấp và dễ kiểm soát
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng da và dị ứng ở những người nhạy cảm, đặc biệt là da đầu
  • Cần thực hiện test patch 48 giờ trước khi sử dụng để kiểm tra phản ứng dị ứng
  • Không nên tiếp xúc với mắt; nếu vào mắt cần rửa sạch ngay lập tức
  • Có báo cáo về nguy cơ ung thư (nhất là bàng quang) với sử dụng dài hạn thường xuyên
  • Có thể gây hại cho thai nhi nếu hấp thụ qua da, phụ nữ mang thai nên tránh
  • Có thể gây kích ứng da và niêm mạc ở nồng độ cao
  • Dị ứng với natri sunfite ở những người nhạy cảm, đặc biệt là bệnh nhân hen suyễn
  • Có thể gây khô tóc nếu dùng quá lâu trong các sản phẩm duỗi/uốn
  • Tác động tiêu cực đến sức khỏe hô hấp khi inhale dạng bột