Trichlosan vs Đồng Cacbonate Hydrocxit

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C12H8Cl2O2S

Khối lượng phân tử

287.2 g/mol

CAS

97-24-5

CAS

12069-69-1

Trichlosan

2,2'-THIOBIS(4-CHLOROPHENOL)

Đồng Cacbonate Hydrocxit

COPPER CARBONATE HYDROXIDE

Tên tiếng ViệtTrichlosanĐồng Cacbonate Hydrocxit
Phân loạiBảo quảnBảo quản
EWG Score6/10
Gây mụn2/5
Kích ứng3/52/5
Công dụngKháng khuẩnKháng khuẩn
Lợi ích
  • Diệt khuẩn và kháng nấm hiệu quả
  • Kéo dài thời gian bảo quản sản phẩm
  • Ngăn ngừa nhiễm trùng trên da
  • Giảm mùi hôi từ vi khuẩn
  • Kháng khuẩn và kháng nấm hiệu quả
  • Bảo vệ độ ổn định của công thức
  • An toàn ở nồng độ thấp trong mỹ phẩm
  • Giảm nhu cầu sử dụng bảo quản hóa học khác
Lưu ý
  • Có khả năng gây kháng thuốc kháng sinh ở vi khuẩn
  • Có thể gây kích ứng da ở những người nhạy cảm
  • Ảnh hưởng tiêu cực đến môi trường nước
  • Tiềm ẩn rối loạn nội tiết ở liều cao
  • Có thể gây kích ứng ở nồng độ cao hoặc trên da nhạy cảm
  • Tích tụ đồng vô cơ nên sử dụng trong giới hạn an toàn
  • Ít hiệu quả chống nấm ở pH cao