2ĐẸP
Sản phẩmThương hiệuThành phầnCơ sởBảng xếp hạngCông cụCộng đồng
Đăng nhập

Sản phẩm

  • Sản phẩm
  • Thương hiệu
  • Thành phần
  • So sánh
  • Bảng xếp hạng
  • Theo loại da
  • 2ĐẸP Awards

Công cụ

  • Kiểm tra thành phần
  • Mẹ bầu dùng được không?
  • Check batch code
  • Tương tác thành phần
  • Tìm sản phẩm thay thế
  • Skin Type Quiz

Cộng đồng

  • Cộng đồng
  • Bài viết
  • Cơ sở làm đẹp
  • Khám phá
  • Tử vi
  • Mã giảm giá
  • Bảng vinh danh
  • Brand Portal
  • Minh bạch mỹ phẩm

Pháp lý

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Chính sách Cookie
  • Quy chế MXH
  • Tiêu chuẩn cộng đồng
  • Chính sách affiliate
  • Chính sách đánh giá
  • DMCA

Công ty CP Art App | GP MXH 267/GP-BTTTT (26/05/2022)

HN: Tầng 04, Star Building, D32 Cầu Giấy | HCM: Lầu 6, 24 Bạch Đằng, Tân Bình

ĐT: 0868021912 | Email: [email protected] | NCTC: Nguyễn Xuân Nghĩa

© 2026 2ĐẸP. Nền tảng review làm đẹp.

  • Home
  • Tìm
  • Công cụ
  • Lưu
  • Tôi
Trang chủThành phầnTrichlosan
Bảo quảnEU ✓

Trichlosan

2,2'-THIOBIS(4-CHLOROPHENOL)

2,2'-Thiobis(4-chlorophenol), hay còn gọi là Trichlosan, là một chất bảo quản và diệt khuẩn mạnh mẽ được sử dụng rộng rãi trong các sản phẩm chăm sóc da. Nó hoạt động bằng cách ngăn chặn sự phát triển của vi khuẩn và nấm, giúp kéo dài tuổi thọ của mỹ phẩm. Tuy nhiên, chất này đã gây nhiều tranh cãi về an toàn và tác động môi trường trong những năm gần đây.

Cấu trúc phân tử 2,2'-THIOBIS(4-CHLOROPHENOL)

PubChem (NIH)

Công thức phân tử

C12H8Cl2O2S

Khối lượng phân tử

287.2 g/mol

Tên IUPAC

4-chloro-2-(5-chloro-2-hydroxyphenyl)sulfanylphenol

CAS

97-24-5

6/10

EWG Score

Trung bình

2/5

Gây mụn

Ít gây mụn

3/5

Kích ứng

Có thể kích ứng

Quy định

Ở EU, Trichlosan bị hạn chế sử dụng tron

Tổng quan

Trichlosan (2,2'-Thiobis(4-chlorophenol)) là một chất bảo quản chlorinated phenol được phát triển vào những năm 1960. Nó hoạt động như một chất diệt khuẩn phổ rộng, ngăn chặn sự phát triển của vi khuẩn gram dương, gram âm và một số nấm. Mặc dù hiệu quả, chất này đã bị cơ quan y tế công cộng giảm sử dụng do lo ngại về kháng thuốc kháng sinh và tác động sinh thái. Trong các sản phẩm mỹ phẩm hiện đại, Trichlosan thường được thay thế bằng các chất bảo quản an toàn hơn như Phenoxyethanol, Sodium Benzoate, hoặc hệ thống bảo quản tự nhiên. Tuy nhiên, nó vẫn được phép sử dụng trong một số công thức khác, đặc biệt là ở các quốc gia châu Á.

Lợi ích & Lưu ý

Lợi ích

  • Diệt khuẩn và kháng nấm hiệu quả
  • Kéo dài thời gian bảo quản sản phẩm
  • Ngăn ngừa nhiễm trùng trên da
  • Giảm mùi hôi từ vi khuẩn

Lưu ý

  • Có khả năng gây kháng thuốc kháng sinh ở vi khuẩn
  • Có thể gây kích ứng da ở những người nhạy cảm
  • Ảnh hưởng tiêu cực đến môi trường nước
  • Tiềm ẩn rối loạn nội tiết ở liều cao

Cơ chế hoạt động

Trichlosan hoạt động bằng cách xâm nhập vào màng tế bào của vi khuẩn, làm gián đoạn các enzyme thiết yếu và ngăn chặn sự tích hợp lipid. Điều này dẫn đến mất tính toàn vẹn của màng tế bào và cuối cùng là chết của vi khuẩn. Chất này đặc biệt hiệu quả chống lại Staphylococcus aureus và các vi khuẩn gây mụn khác. Tuy nhiên, lạm dụng lâu dài có thể dẫn đến các m菌株kháng thuốc.

Nghiên cứu khoa học

Các nghiên cứu cho thấy Trichlosan có hiệu quả diệt khuẩn mạnh mẽ in vitro, nhưng hiệu quả của nó trong các điều kiện sử dụng thực tế trên da không vượt trội hơn so với các chất bảo quản khác. Một số nghiên cứu cổ điển của FDA cho thấy nó không hiệu quả hơn xà phòi thường trong việc ngăn ngừa bệnh truyền nhiễm ở người tiêu dùng. Nghiên cứu gần đây tập trung vào những lo ngại về kháng thuốc kháng sinh và các tác dụng nội tiết trong các mô hình động vật. Các tổ chức y tế quốc tế như WHO và CDC khuyến cáo hạn chế sử dụng trong các sản phẩm tiêu dùng để giảm thiểu nguy cơ này.

Cách Trichlosan tác động lên da

Lớp sừngBiểu bìHạ bìTuyến bã nhờnMô dưới da= phân tử Trichlosan

Hướng dẫn sử dụng

Nồng độ khuyên dùng

Thường 0.3-1% trong các công thức mỹ phẩm; 0.5% phổ biến nhất

Thời điểm

Sáng & Tối

Tần suất

Hàng ngày nếu có trong sản phẩm hiện tại

Công dụng:

Kháng khuẩn

Kết hợp tốt với

EthylhexylglycerinEWG 2PhenoxyethanolEWG 4Kali SorbateEWG 3Natri BenzoatEWG 3

Tránh dùng với

Benzoyl PeroxideHYDROGEN PEROXIDE

So sánh với thành phần khác

TrichlosanvsPHENOXYETHANOL

Cả hai đều là chất bảo quản hiệu quả nhưng Phenoxyethanol được coi là an toàn hơn và có tính kích ứng thấp hơn. Phenoxyethanol được ưa thích hơn trong các sản phẩm hiện đại.

TrichlosanvsSODIUM BENZOATE

Sodium Benzoate hiệu quả chống nấm/vi khuẩn nhưng phổ rộng ít hơn. Trichlosan mạnh hơn nhưng có rủi ro lớn hơn.

TrichlosanvsETHYLHEXYLGLYCERIN

Ethylhexylglycerin là chất bảo quản tổng hợp mới hơn với hiệu quả tương tự nhưng có hồ sơ an toàn tốt hơn

So sánh với thành phần cùng loại:

vs Bronopolvs Acid 4-Hydroxybenzoic / P-Hydroxybenzoic Acidvs 4-tert-Butylbenzoic Acidvs 5-Amino-6-Chloro-o-Cresol (3-amino-2-chlor-6-methylphenol)vs 5-Bromo-5-Nitro-1,3-Dioxanevs 7-Ethylbicyclooxazolidine (Oxazolidine)

Nguồn tham khảo

EU CosIng DatabaseEWG Skin DeepFDA Cosmetics Ingredient ReviewPubMed Central
  • Trichlosan and Triclosan Alternatives as Antimicrobial Agents— PubMed Central
  • Safety Assessment of Trichlosan in Cosmetics— SpecialChem
  • Banned and Restricted Ingredients in Cosmetics— EU CosIng

CAS: 97-24-5 · EC: 202-568-7 · PubChem: 7329

Phát hiện sai sót trong dữ liệu thành phần?

Chỉ mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn bác sĩ.

Mọi người cũng xem

6
Bronopol

2-BROMO-2-NITROPROPANE-1,3-DIOL

4
Acid 4-Hydroxybenzoic / P-Hydroxybenzoic Acid

4-HYDROXYBENZOIC ACID

4-tert-Butylbenzoic Acid

4-T-BUTYLBENZOIC ACID

6
5-Amino-6-Chloro-o-Cresol (3-amino-2-chlor-6-methylphenol)

5-AMINO-6-CHLORO-O-CRESOL

5-Bromo-5-Nitro-1,3-Dioxane

5-BROMO-5-NITRO-1,3-DIOXANE

4
7-Ethylbicyclooxazolidine (Oxazolidine)

7-ETHYLBICYCLOOXAZOLIDINE