Trichlosan vs Axit dehydroacetic

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C12H8Cl2O2S

Khối lượng phân tử

287.2 g/mol

CAS

97-24-5

Công thức phân tử

C8H8O4

Khối lượng phân tử

168.15 g/mol

CAS

520-45-6 / 771-03-9 / 16807-48-0

Trichlosan

2,2'-THIOBIS(4-CHLOROPHENOL)

Axit dehydroacetic

DEHYDROACETIC ACID

Tên tiếng ViệtTrichlosanAxit dehydroacetic
Phân loạiBảo quảnBảo quản
EWG Score6/104/10
Gây mụn2/5
Kích ứng3/52/5
Công dụngKháng khuẩnChất bảo quản
Lợi ích
  • Diệt khuẩn và kháng nấm hiệu quả
  • Kéo dài thời gian bảo quản sản phẩm
  • Ngăn ngừa nhiễm trùng trên da
  • Giảm mùi hôi từ vi khuẩn
  • Bảo quản hiệu quả sản phẩm, ngăn chặn sự phát triển của vi khuẩn và nấm
  • Cho phép kéo dài thời hạn sử dụng của mỹ phẩm mà không cần tăng nồng độ chất bảo quản
  • Ít gây kích ứng hơn so với một số chất bảo quản khác như parabens
  • Hoạt động tốt trong các công thức có pH thấp
Lưu ý
  • Có khả năng gây kháng thuốc kháng sinh ở vi khuẩn
  • Có thể gây kích ứng da ở những người nhạy cảm
  • Ảnh hưởng tiêu cực đến môi trường nước
  • Tiềm ẩn rối loạn nội tiết ở liều cao
  • Có thể gây kích ứng ở những người có da siêu nhạy cảm hoặc dị ứng
  • Hiệu quả bảo quản có thể bị giảm khi nồng độ thấp hoặc trong công thức có pH cao
  • Ở nồng độ cao, có khả năng gây phản ứng dị ứng tiếp xúc ở một số cá nhân