Trichlosan vs Kali benzoate

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C12H8Cl2O2S

Khối lượng phân tử

287.2 g/mol

CAS

97-24-5

Công thức phân tử

C7H5KO2

Khối lượng phân tử

160.21 g/mol

CAS

582-25-2

Trichlosan

2,2'-THIOBIS(4-CHLOROPHENOL)

Kali benzoate

POTASSIUM BENZOATE

Tên tiếng ViệtTrichlosanKali benzoate
Phân loạiBảo quảnBảo quản
EWG Score6/104/10
Gây mụn2/50/5
Kích ứng3/52/5
Công dụngKháng khuẩnChất bảo quản
Lợi ích
  • Diệt khuẩn và kháng nấm hiệu quả
  • Kéo dài thời gian bảo quản sản phẩm
  • Ngăn ngừa nhiễm trùng trên da
  • Giảm mùi hôi từ vi khuẩn
  • Bảo quản hiệu quả chống vi khuẩn và nấm, giúp sản phẩm bền lâu hơn
  • Tan trong nước tốt, phù hợp với các công thức dạng nước và gel
  • Ổn định công thức ở pH thấp hơn, phổ biến trong sản phẩm toner và tinh chất
  • Không gây tắc lỗ da, an toàn cho da dầu và da nhạy cảm
Lưu ý
  • Có khả năng gây kháng thuốc kháng sinh ở vi khuẩn
  • Có thể gây kích ứng da ở những người nhạy cảm
  • Ảnh hưởng tiêu cực đến môi trường nước
  • Tiềm ẩn rối loạn nội tiết ở liều cao
  • Có thể gây kích ứng da ở nồng độ cao hoặc trên da nhạy cảm, gây احمرار và khô khạc
  • Tiếp xúc lâu dài có thể làm tan bao lâu hiệu quả nếu pH công thức không được điều chỉnh tối ưu
  • Ở một số người, có thể gây phản ứng dị ứng hoặc làm trầm trọng thêm tình trạng da như viêm da tiếp xúc