Trichlosan vs Axit Sorbic

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C12H8Cl2O2S

Khối lượng phân tử

287.2 g/mol

CAS

97-24-5

Công thức phân tử

C6H8O2

Khối lượng phân tử

112.13 g/mol

CAS

110-44-1

Trichlosan

2,2'-THIOBIS(4-CHLOROPHENOL)

Axit Sorbic

SORBIC ACID

Tên tiếng ViệtTrichlosanAxit Sorbic
Phân loạiBảo quảnBảo quản
EWG Score6/103/10
Gây mụn2/50/5
Kích ứng3/52/5
Công dụngKháng khuẩnChất bảo quản
Lợi ích
  • Diệt khuẩn và kháng nấm hiệu quả
  • Kéo dài thời gian bảo quản sản phẩm
  • Ngăn ngừa nhiễm trùng trên da
  • Giảm mùi hôi từ vi khuẩn
  • Bảo vệ sản phẩm khỏi ô nhiễm microbial và kéo dài tuổi thọ
  • Ức chế nấm mốc, nấm men và các vi khuẩn gây hại
  • An toàn được chứng minh qua nhiều nghiên cứu lâm sàng
  • Không gây mụn đầu đen hoặc tắc lỗ chân lông
Lưu ý
  • Có khả năng gây kháng thuốc kháng sinh ở vi khuẩn
  • Có thể gây kích ứng da ở những người nhạy cảm
  • Ảnh hưởng tiêu cực đến môi trường nước
  • Tiềm ẩn rối loạn nội tiết ở liều cao
  • Có thể gây kích ứng ở nồng độ cao, đặc biệt với da nhạy cảm
  • Một số người có thể bị phản ứng dị ứng, hiếm nhưng vẫn có khả năng xảy ra
  • Hiệu quả bảo quản giảm đáng kể ở pH > 6.5, yêu cầu sản phẩm phải ở pH axit