Diaminopyridine (2,6-) vs 1,3-Bis-(Isocyanatomethyl) Cyclohexane

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C5H7N3

Khối lượng phân tử

109.13 g/mol

CAS

141-86-6

CAS

38661-72-2

Diaminopyridine (2,6-)

2,6-DIAMINOPYRIDINE

1,3-Bis-(Isocyanatomethyl) Cyclohexane

1,3-BIS-(ISOCYANATOMETHYL) CYCLOHEXANE

Tên tiếng ViệtDiaminopyridine (2,6-)1,3-Bis-(Isocyanatomethyl) Cyclohexane
Phân loạiKhácKhác
EWG Score
Gây mụn
Kích ứng3/53/5
Công dụng
Lợi ích
  • Tạo màu bền vừa đến bền lâu trên tóc
  • Cung cấp phạm vi rộng các sắc thái màu
  • Hỗ trợ che phủ tóc bạc hiệu quả
  • Khả năng thấm sâu vào thân tóc
  • Tăng độ bền của công thức mỹ phẩm
  • Cải thiện tính chất polymer trong sản phẩm
  • Giúp duy trì tính ổn định của sản phẩm
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng da đầu ở một số người nhạy cảm
  • Yêu cầu kiểm tra dị ứng trước khi sử dụng
  • Không nên tiếp xúc với mắt và da mặt
  • Cần sử dụng với chất oxi hóa thích hợp
  • Có khả năng gây kích ứng nếu nồng độ cao
  • Cần xử lý cẩn thận do tính chất isocyanate
  • Không được phép sử dụng ở nồng độ vượt giới hạn quy định