2-Acetylhydroquinone vs Asiaticoside

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

490-78-8

Công thức phân tử

C48H78O19

Khối lượng phân tử

959.1 g/mol

CAS

16830-15-2

2-Acetylhydroquinone

2-ACETYLHYDROQUINONE

Asiaticoside

ASIATICOSIDE

Tên tiếng Việt2-AcetylhydroquinoneAsiaticoside
Phân loạiChống oxy hoáChống oxy hoá
EWG Score4/102/10
Gây mụn0/51/5
Kích ứng2/51/5
Công dụngChống oxy hoá, Dưỡng daChống oxy hoá, Tạo hương, Dưỡng da
Lợi ích
  • Giúp làm sáng da và giảm nám, đốm nâu
  • Ức chế sản sinh melanin hiệu quả
  • Hoạt động như chất chống oxy hóa bảo vệ da
  • Cải thiện tính đều màu của da
  • Chống oxy hóa mạnh, bảo vệ da khỏi stress môi trường và gốc tự do
  • Cải thiện độ đàn hồi và làm chặt da nhờ kích thích sản sinh collagen
  • Làm dịu và phục hồi da bị tổn thương, giảm viêm nhiễm
  • Tăng cường khả năng giữ ẩm và cải thiện hàng rào bảo vệ da
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứch hoặc dị ứng tiếp xúc ở người da nhạy cảm
  • Không nên sử dụng khi mang thai do chưa được xác minh hoàn toàn về an toàn
  • Nên tránh tiếp xúc với mắt; không sử dụng cùng với các thành phần có tính axit mạnh
  • Có thể gây kích ứng ở những người da nhạy cảm nếu sử dụng nồng độ cao
  • Hiếm gặp nhưng một số người có thể bị dị ứng với chiết xuất từ Centella asiatica
  • Cần thử patch test trước khi sử dụng rộng rãi, đặc biệt với da yếu