2-Acetylhydroquinone vs Dihydroquercetin (Taxifolin)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

490-78-8

Công thức phân tử

C15H12O7

Khối lượng phân tử

304.25 g/mol

CAS

480-18-2

2-Acetylhydroquinone

2-ACETYLHYDROQUINONE

Dihydroquercetin (Taxifolin)

DIHYDROQUERCETIN

Tên tiếng Việt2-AcetylhydroquinoneDihydroquercetin (Taxifolin)
Phân loạiChống oxy hoáChống oxy hoá
EWG Score4/102/10
Gây mụn0/50/5
Kích ứng2/51/5
Công dụngChống oxy hoá, Dưỡng daChống oxy hoá
Lợi ích
  • Giúp làm sáng da và giảm nám, đốm nâu
  • Ức chế sản sinh melanin hiệu quả
  • Hoạt động như chất chống oxy hóa bảo vệ da
  • Cải thiện tính đều màu của da
  • Chống oxy hóa mạnh mẽ, bảo vệ da khỏi tổn thương gốc tự do
  • Giảm viêm và kích ứng, hỗ trợ làm dịu da nhạy cảm
  • Tăng cường sức khỏe da và giảm thiểu dấu hiệu lão hóa
  • Tăng cường độ đàn hồi và làm sáng da tự nhiên
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứch hoặc dị ứng tiếp xúc ở người da nhạy cảm
  • Không nên sử dụng khi mang thai do chưa được xác minh hoàn toàn về an toàn
  • Nên tránh tiếp xúc với mắt; không sử dụng cùng với các thành phần có tính axit mạnh
  • Có thể gây kích ứng nhẹ ở da siêu nhạy cảm nếu nồng độ cao
  • Ổn định hạn chế trong môi trường pH cao và ánh sáng, cần bảo quản cẩn thận