2-Acetylhydroquinone vs Axit Syringic

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

490-78-8

Công thức phân tử

C9H10O5

Khối lượng phân tử

198.17 g/mol

CAS

530-57-4

2-Acetylhydroquinone

2-ACETYLHYDROQUINONE

Axit Syringic

SYRINGIC ACID

Tên tiếng Việt2-AcetylhydroquinoneAxit Syringic
Phân loạiChống oxy hoáChống oxy hoá
EWG Score4/103/10
Gây mụn0/51/5
Kích ứng2/51/5
Công dụngChống oxy hoá, Dưỡng daChống oxy hoá
Lợi ích
  • Giúp làm sáng da và giảm nám, đốm nâu
  • Ức chế sản sinh melanin hiệu quả
  • Hoạt động như chất chống oxy hóa bảo vệ da
  • Cải thiện tính đều màu của da
  • Chống oxy hóa mạnh, trung hòa gốc tự do
  • Bảo vệ da khỏi ô nhiễm và tia UV
  • Giảm viêm và đỏ da
  • Hỗ trợ độ săn chắc và elasticity
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứch hoặc dị ứng tiếp xúc ở người da nhạy cảm
  • Không nên sử dụng khi mang thai do chưa được xác minh hoàn toàn về an toàn
  • Nên tránh tiếp xúc với mắt; không sử dụng cùng với các thành phần có tính axit mạnh
An toàn