2-Acetylhydroquinone vs Thioacetanilide

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

490-78-8

Công thức phân tử

C8H9NS

Khối lượng phân tử

151.23 g/mol

CAS

637-53-6

2-Acetylhydroquinone

2-ACETYLHYDROQUINONE

Thioacetanilide

THIOACETANILIDE

Tên tiếng Việt2-AcetylhydroquinoneThioacetanilide
Phân loạiChống oxy hoáChống oxy hoá
EWG Score4/10
Gây mụn0/5
Kích ứng2/53/5
Công dụngChống oxy hoá, Dưỡng daChống oxy hoá
Lợi ích
  • Giúp làm sáng da và giảm nám, đốm nâu
  • Ức chế sản sinh melanin hiệu quả
  • Hoạt động như chất chống oxy hóa bảo vệ da
  • Cải thiện tính đều màu của da
  • Bảo vệ da khỏi stress oxy hóa
  • Hỗ trợ làm sáng và đều màu da
  • Tiềm năng chống lão hóa
  • Ổn định các thành phần khác
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứch hoặc dị ứng tiếp xúc ở người da nhạy cảm
  • Không nên sử dụng khi mang thai do chưa được xác minh hoàn toàn về an toàn
  • Nên tránh tiếp xúc với mắt; không sử dụng cùng với các thành phần có tính axit mạnh
  • Hiếm được sử dụng - dữ liệu an toàn hạn chế
  • Có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm
  • Cần kiểm tra đột phát và thử patch trước