2-Acetylhydroquinone vs Thiohistidin

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

490-78-8

Công thức phân tử

C6H9N3O2S

Khối lượng phân tử

187.22 g/mol

CAS

2002-22-4

2-Acetylhydroquinone

2-ACETYLHYDROQUINONE

Thiohistidin

THIOHISTIDINE

Tên tiếng Việt2-AcetylhydroquinoneThiohistidin
Phân loạiChống oxy hoáChống oxy hoá
EWG Score4/10
Gây mụn0/5
Kích ứng2/52/5
Công dụngChống oxy hoá, Dưỡng daChống oxy hoá
Lợi ích
  • Giúp làm sáng da và giảm nám, đốm nâu
  • Ức chế sản sinh melanin hiệu quả
  • Hoạt động như chất chống oxy hóa bảo vệ da
  • Cải thiện tính đều màu của da
  • Bảo vệ da khỏi stress oxy hóa và tổn thương gốc tự do
  • Làm sáng da và cải thiện tông màu da theo thời gian
  • Liên kết và trung hòa các kim loại nặng có hại cho da
  • Hỗ trợ tổng hợp collagen và duy trì độ đàn hồi của da
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứch hoặc dị ứng tiếp xúc ở người da nhạy cảm
  • Không nên sử dụng khi mang thai do chưa được xác minh hoàn toàn về an toàn
  • Nên tránh tiếp xúc với mắt; không sử dụng cùng với các thành phần có tính axit mạnh
  • Có thể gây kích ứng nhẹ ở da nhạy cảm khi nồng độ cao
  • Hiếm khi gây phản ứng dị ứng ở người dễ nhạy cảm với amino acid
  • Hiệu quả làm sáng da cần thời gian dài mới thấy rõ