2-Acetylhydroquinone vs Tiliroside

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

490-78-8

Công thức phân tử

C30H26O13

Khối lượng phân tử

594.5 g/mol

CAS

20316-62-5

2-Acetylhydroquinone

2-ACETYLHYDROQUINONE

Tiliroside

TILIROSIDE

Tên tiếng Việt2-AcetylhydroquinoneTiliroside
Phân loạiChống oxy hoáChống oxy hoá
EWG Score4/101/10
Gây mụn0/50/5
Kích ứng2/50/5
Công dụngChống oxy hoá, Dưỡng daDưỡng da
Lợi ích
  • Giúp làm sáng da và giảm nám, đốm nâu
  • Ức chế sản sinh melanin hiệu quả
  • Hoạt động như chất chống oxy hóa bảo vệ da
  • Cải thiện tính đều màu của da
  • Chống oxy hóa mạnh mẽ, bảo vệ da khỏi tổn thương gốc tự do
  • Cải thiện độ ẩm và giữ ẩm cho da
  • Có tính chất chống viêm, giảm đỏ và kích ứng
  • Hỗ trợ độ đàn hồi và làm mềm mại làn da
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứch hoặc dị ứng tiếp xúc ở người da nhạy cảm
  • Không nên sử dụng khi mang thai do chưa được xác minh hoàn toàn về an toàn
  • Nên tránh tiếp xúc với mắt; không sử dụng cùng với các thành phần có tính axit mạnh
An toàn